Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Rutaceae

29 loài · trang 1/2

Citrus annamensis (Citrus annamensis)

Citrus annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus annamensis Tanaka, 1929 Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus annamensis Tanaka, 1929 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Chanh ta (Citrus aurantiifolia) Phổ biến

Chanh ta

Citrus aurantiifolia

Chanh ta (danh pháp khoa học Citrus aurantiifolia (Christm.) Swingle) thuộc chi Citrus, họ Cam quýt (Rutaceae), là một loài lai tự nhiên cổ xưa giữa chanh yên (Citrus medica) và mộ

Dễ trồng 540 ngày Rutaceae
Citrus aurantium (Citrus aurantium)

Citrus aurantium

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus ×aurantium L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus ×aurantium L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Chanh ngón tay (Citrus australasica)

Chanh ngón tay

Citrus australasica

Tên tiếng Việt: Chanh ngón tay Danh pháp khoa học: Citrus australasica Chi (Genus): Microcitrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Citrus grandis (Citrus grandis)

Citrus grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus grandis Hassk., 1842 Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus grandis Hassk., 1842 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Citrus hystrix (Citrus hystrix)

Citrus hystrix

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus hystrix DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus hystrix DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Quất cảnh (Citrus japonica) Phổ biến

Quất cảnh

Citrus japonica

Quất (Citrus japonica — miền Nam gọi tắc, miền Bắc gọi quất, miền Trung gọi hạnh) là cây cảnh Tết biểu tượng của miền Bắc Việt Nam, song hành cùng hoa đào. Cây gỗ nhỏ thường xanh 1

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh không hạt (Citrus latifolia)

Chanh không hạt

Citrus latifolia

Tên tiếng Việt: Chanh không hạt Danh pháp khoa học: Citrus latifolia Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Chanh vàng (Citrus limon)

Chanh vàng

Citrus limon

Tên tiếng Việt: Chanh vàng Danh pháp khoa học: Citrus limon Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Chanh v

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Bưởi (Citrus maxima) Phổ biến

Bưởi

Citrus maxima

Bưởi (danh pháp khoa học Citrus maxima (Burm.) Merr., đồng nghĩa Citrus grandis) thuộc chi Citrus, họ Cam quýt (Rutaceae). Đây là một trong bốn loài citrus tổ tiên nguyên thuỷ (cùn

Trung bình 1095 ngày Rutaceae
Bưởi đào (Citrus maxima cultivars)

Bưởi đào

Citrus maxima cultivars

Tên tiếng Việt: Bưởi đào Danh pháp khoa học: Citrus maxima cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Citrus medica (Citrus medica)

Citrus medica

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus medica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus medica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Phật thủ (Citrus medica var. sarcodactylis)

Phật thủ

Citrus medica var. sarcodactylis

Tên tiếng Việt: Phật thủ Danh pháp khoa học: Citrus medica var. sarcodactylis Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Citrus microcarpa (Citrus microcarpa)

Citrus microcarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus ×microcarpa Bunge Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus ×microcarpa Bunge (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Cam sành (Citrus reticulata) Phổ biến

Cam sành

Citrus reticulata

'Cam sành' là tên gọi dân gian Việt Nam cho một nhóm cam quýt có vỏ dày sần đặc trưng, về mặt phân loại khoa học thường được xếp vào Citrus reticulata Blanco (quýt) hoặc nhóm 'tang

Trung bình 1095 ngày Rutaceae
Quýt đường không hạt (Citrus reticulata cultivars)

Quýt đường không hạt

Citrus reticulata cultivars

Tên tiếng Việt: Quýt đường không hạt Danh pháp khoa học: Citrus reticulata cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân b

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Cam xoàn (Citrus sinensis cultivar)

Cam xoàn

Citrus sinensis cultivar

Tên tiếng Việt: Cam xoàn Danh pháp khoa học: Citrus sinensis cultivar Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Cam Vinh (Citrus sinensis cultivars)

Cam Vinh

Citrus sinensis cultivars

Tên tiếng Việt: Cam Vinh Danh pháp khoa học: Citrus sinensis cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Gi

Trung bình 730 ngày Rutaceae
Citrus tachibana (Citrus tachibana)

Citrus tachibana

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus ×tachibana (Makino) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus ×tachibana (Makino) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Citrus trifoliata (Citrus trifoliata)

Citrus trifoliata

Danh pháp khoa học chuẩn: Citrus trifoliata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Citrus trifoliata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Clausena anisata (Clausena anisata)

Clausena anisata

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena anisata (Willd.) Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena anisata (Willd.) Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Clausena dunniana (Clausena dunniana)

Clausena dunniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena dunniana H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena dunniana H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Rutaceae
châm châu (Clausena excavata)

châm châu

Clausena excavata

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena excavata Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena excavata Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Clausena harmandiana (Clausena harmandiana)

Clausena harmandiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena harmandiana (Pierre) Pierre ex Guill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena harmandiana (Pierre) Pierre ex Guill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Rutaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.