Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Rau ăn lá & rau màu

19 loài

Ớt (Capsicum annuum)

Ớt

Capsicum annuum

Tên tiếng Việt: Ớt Danh pháp khoa học: Capsicum annuum Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn gố

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Ớt hiểm (Capsicum frutescens)

Ớt hiểm

Capsicum frutescens

Tên tiếng Việt: Ớt hiểm Danh pháp khoa học: Capsicum frutescens Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Solanaceae
Rau má (Centella asiatica)

Rau má

Centella asiatica

Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Khoai môn (Colocasia esculenta)

Khoai môn

Colocasia esculenta

Tên tiếng Việt: Khoai môn Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Araceae
Khoai sọ (Colocasia esculenta cultivars)

Khoai sọ

Colocasia esculenta cultivars

Tên tiếng Việt: Khoai sọ Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta cultivars Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Araceae
Bí đỏ (Cucurbita moschata)

Bí đỏ

Cucurbita moschata

Tên tiếng Việt: Bí đỏ Danh pháp khoa học: Cucurbita moschata Chi (Genus): Cucurbita | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v

Dễ trồng 45 ngày Cucurbitaceae
Calymperes serratum (Calymperes serratum)

Calymperes serratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes serratum A.Braun ex Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes serratum A.Braun ex Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Capsella bursa-pastoris (Capsella bursa-pastoris)

Capsella bursa-pastoris

Danh pháp khoa học chuẩn: Capsella bursa-pastoris (L.) Medik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capsella bursa-pastoris (L.) Medik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Cardamine circaeoides (Cardamine circaeoides)

Cardamine circaeoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardamine circaeoides Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardamine circaeoides Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Cardamine flexuosa (Cardamine flexuosa)

Cardamine flexuosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardamine flexuosa With. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardamine flexuosa With. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Cardamine hirsuta (Cardamine hirsuta)

Cardamine hirsuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardamine hirsuta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardamine hirsuta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Cardamine occulta (Cardamine occulta)

Cardamine occulta

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardamine occulta Hornem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardamine occulta Hornem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Chlorella sorokiniana (Chlorella sorokiniana)

Chlorella sorokiniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Chlorella variabilis (Chlorella variabilis)

Chlorella variabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Crambe tataria (Crambe tataria)

Crambe tataria

Danh pháp khoa học chuẩn: Crambe tataria Sebeók Tên chấp nhận (Accepted Name): Crambe tataria Sebeók (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Brassicaceae
Rau tàu bay (Crassocephalum crepidioides)

Rau tàu bay

Crassocephalum crepidioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Crassocephalum crepidioides (Benth.) S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Crassocephalum crepidioides (Benth.) S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Asteraceae
Rau Nghệ (Curcuma sahuynhensis)

Rau Nghệ

Curcuma sahuynhensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma sahuynhensis Škorničk. & N.S.Lý Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma sahuynhensis Škorničk. & N.S.Lý (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Zingiberaceae
Cylindrolobus mucronatus (Cylindrolobus mucronatus)

Cylindrolobus mucronatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Cylindrolobus mucronatus (Lindl.) Rauschert Tên chấp nhận (Accepted Name): Cylindrolobus mucronatus (Lindl.) Rauschert (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Orchidaceae
Cylindrolobus truncatus (Cylindrolobus truncatus)

Cylindrolobus truncatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Cylindrolobus truncatus (Lindl.) Rauschert Tên chấp nhận (Accepted Name): Cylindrolobus truncatus (Lindl.) Rauschert (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Orchidaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.