Cissus trilobata
Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus trilobata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus trilobata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 11/88
Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus trilobata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus trilobata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus pteroclada Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus pteroclada Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus bachmaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus bachmaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenitis falciculata (Raddi) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenitis falciculata (Raddi) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium grossum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium grossum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium shingianum H.S.Kung & P.S.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium shingianum H.S.Kung & P.S.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Colysis decurrens (Blume) Manickam & Irudayaraj, 1997 Tên chấp nhận (Accepted Name): Colysis decurrens (Blume) Manickam & Irudayaraj, 1997 (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis tashiroi Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis tashiroi Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis urophylla Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis urophylla Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis vietnamensis W.T.Wang & N.T.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis vietnamensis W.T.Wang & N.T.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis cinnamomoides W.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis cinnamomoides W.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis hagiangensis N.T.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis hagiangensis N.T.Do (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Colquhounia seguinii Vaniot Tên chấp nhận (Accepted Name): Colquhounia seguinii Vaniot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum disparifolium Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum disparifolium Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum rubellum Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum rubellum Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum tatomense Dop Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum tatomense Dop (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Congea connata H.R.Fletcher Tên chấp nhận (Accepted Name): Congea connata H.R.Fletcher (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Carallia garciniifolia F.C.How & C.N.Ho Tên chấp nhận (Accepted Name): Carallia garciniifolia F.C.How & C.N.Ho (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cleoserrata speciosa (Raf.) Iltis Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleoserrata speciosa (Raf.) Iltis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Carapa procera DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carapa procera DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Carlemannia congesta Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carlemannia congesta Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena harmandiana (Pierre) Pierre ex Guill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena harmandiana (Pierre) Pierre ex Guill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.