
Ceriops zippeliana
Loài Ceriops (Ceriops zippeliana) (danh pháp khoa học: Ceriops zippeliana) thuộc chi Ceriops, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 4/88

Loài Ceriops (Ceriops zippeliana) (danh pháp khoa học: Ceriops zippeliana) thuộc chi Ceriops, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Loài Chromolaena (Chromolaena odorata) (danh pháp khoa học: Chromolaena odorata) thuộc chi Chromolaena, họ thực vật Asteraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF)

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochi

Loài Cinnamomum (Cinnamomum parthenoxylon) (danh pháp khoa học: Cinnamomum parthenoxylon) thuộc chi Cinnamomum, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Loài Clitoria (Clitoria ternatea) (danh pháp khoa học: Clitoria ternatea) thuộc chi Clitoria, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đ

Couroupita guianensis
Loài Cây Sa la (danh pháp khoa học: Couroupita guianensis) thuộc chi Couroupita, họ thực vật Lecythidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi

Danh pháp khoa học chuẩn: Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore Tên chấp nhận (Accepted Name): Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Caduciella mariei (Besch.) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Caduciella mariei (Besch.) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Caesalpinia pulcherrima (L.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caesalpinia pulcherrima (L.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Cajanus cajan (L.) Huth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cajanus cajan (L.) Huth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Cajanus elongatus (Benth.) Maesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Cajanus elongatus (Benth.) Maesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Cajanus goensis Dalzell Tên chấp nhận (Accepted Name): Cajanus goensis Dalzell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Cajanus heynei (Wight & Arn.) Maesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Cajanus heynei (Wight & Arn.) Maesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Cajanus scarabaeoides (L.) Thouars Tên chấp nhận (Accepted Name): Cajanus scarabaeoides (L.) Thouars (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cajanus volubilis (Blanco) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Cajanus volubilis (Blanco) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Caladium bicolor (Aiton) Vent. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caladium bicolor (Aiton) Vent. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Caladium humboldtii (Raf.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Caladium humboldtii (Raf.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis abnormis (Hook.f.) U.Shukla Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis abnormis (Hook.f.) U.Shukla (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis elatior (Griseb.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis elatior (Griseb.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis epigejos (L.) Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis epigejos (L.) Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis extremiorientalis (Tzvelev) Prob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis extremiorientalis (Tzvelev) Prob. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamagrostis tripilifera Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamagrostis tripilifera Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Calamus acanthospathus
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus acanthospathus Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus acanthospathus Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus acaulis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus acaulis A.J.Hend., N.K.Ban & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.