
Cenchrus alopecuroides
Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus alopecuroides (L.) Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus alopecuroides (L.) Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 71/88

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus alopecuroides (L.) Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus alopecuroides (L.) Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula dimorphantha Schweinf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula dimorphantha Schweinf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum tetragonum A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum tetragonum A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Christella arida (D.Don) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Christella arida (D.Don) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia fleuryi (A.Cheval) Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia fleuryi (A.Cheval) Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Catunaregam tomentosa (Blume ex DC.) Tirveng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Catunaregam tomentosa (Blume ex DC.) Tirveng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Caladium bicolor (Aiton) Vent. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caladium bicolor (Aiton) Vent. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo orchioides Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo orchioides Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheirostylis yunnanensis Rolfe Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheirostylis yunnanensis Rolfe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne sanderae Kraenzl. ex O'Brien Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne sanderae Kraenzl. ex O'Brien (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe argenteostriata C.Z.Tang & S.J.Cheng Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe argenteostriata C.Z.Tang & S.J.Cheng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe odora Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe odora Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma zedoaria (Christm.) Roscoe Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma zedoaria (Christm.) Roscoe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Carex euprepes Nelmes Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex euprepes Nelmes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus surinamensis Rottb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus surinamensis Rottb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis longipes (Gagnep.) J.Ponert Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis longipes (Gagnep.) J.Ponert (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Calophyllum membranaceum Gardner & Champ. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calophyllum membranaceum Gardner & Champ. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea equialbi Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea equialbi Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Coniogramme intermedia Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coniogramme intermedia Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Camellia petelotii
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia petelotii (Merr.) Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia petelotii (Merr.) Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium parvum Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium parvum Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis erycibe Hallier fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis erycibe Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis lecomtei Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis lecomtei Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Centrolepis banksii (R.Br.) Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Centrolepis banksii (R.Br.) Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.