Cam Lai
Dalbergia oliveri
Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia oliveri Gamble ex Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia oliveri Gamble ex Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
14 loài
Dalbergia oliveri
Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia oliveri Gamble ex Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia oliveri Gamble ex Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Desmos cambodicus (Finet & Gagnep.) Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmos cambodicus (Finet & Gagnep.) Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Phổ biến Dimocarpus longan
Nhãn (danh pháp khoa học Dimocarpus longan Lour.) thuộc chi Dimocarpus, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và chôm chôm, ba loại quả 'anh em' có hình thái quả khá tương đồng

Dimocarpus longan cultivars
Tên tiếng Việt: Nhãn tím Danh pháp khoa học: Dimocarpus longan cultivars Chi (Genus): Dimocarpus | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea cambodiana Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea cambodiana Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Diospyros kaki
Tên tiếng Việt: Hồng ăn quả Danh pháp khoa học: Diospyros kaki Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Diospyros kaki cultivars
Tên tiếng Việt: Hồng giòn Danh pháp khoa học: Diospyros kaki cultivars Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Dracontomelon duperreanum
Sấu (danh pháp khoa học Dracontomelon duperreanum Pierre) thuộc chi Dracontomelon, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với xoài và điều. Loài này là cây bản địa của Việt Nam v
Danh pháp khoa học chuẩn: Dracontomelon petelotii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracontomelon petelotii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dracontomelon schmidii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracontomelon schmidii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Drimycarpus racemosus (Roxb.) Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drimycarpus racemosus (Roxb.) Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes cambodica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes cambodica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Phổ biến Durio zibethinus
Sầu riêng (danh pháp khoa học Durio zibethinus L.) thuộc chi Durio, họ Cẩm quỳ (Malvaceae) theo hệ thống phân loại hiện đại APG (trước đây xếp vào họ Gạo Bombacaceae). Chi Durio có
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.