
Dicranodontium filifolium
Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranodontium filifolium Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranodontium filifolium Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.010 loài · trang 14/43

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranodontium filifolium Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranodontium filifolium Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Dermonema pulvinatum (Grunow ex Holmes) Fan, 1962 Tên chấp nhận (Accepted Name): Dermonema pulvinatum (Grunow ex Holmes) Fan, 1962 (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dasya anastomosans (Weber Bosse) M.J.Wynne, 2002 Tên chấp nhận (Accepted Name): Dasya anastomosans (Weber Bosse) M.J.Wynne, 2002 (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Dasya baillouviana (Gmelin) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dasya baillouviana (Gmelin) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Dehaasia ferruginea (H.Liou, 2023) de Kok, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Dehaasia ferruginea (H.Liou, 2023) de Kok, 2023 (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena spec (Linnaeus, 1762) Ker-Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena spec (Linnaeus, 1762) Ker-Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Digitaria spec (Linnaeus, 1759) Fedde Tên chấp nhận (Accepted Name): Digitaria spec (Linnaeus, 1759) Fedde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Didymoplexis gibbosa Aver. & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymoplexis gibbosa Aver. & Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrolirium lanigerum (Seidenf.) H.Jiang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrolirium lanigerum (Seidenf.) H.Jiang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymoglossum beccarianum (Ces.) Senterre & Rouhan Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymoglossum beccarianum (Ces.) Senterre & Rouhan (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus cauhaiensis N.H.Xia & V.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus cauhaiensis N.H.Xia & V.T.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Debia ovatifolia (Cav.) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Debia ovatifolia (Cav.) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea bidoupensis Pócs Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea bidoupensis Pócs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Disanthus ovatifolius Aver., P.K.Endress, B.H.Quang & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Disanthus ovatifolius Aver., P.K.Endress, B.H.Quang & K.S.

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplazium squamigerum (Mett.) Matsum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplazium squamigerum (Mett.) Matsum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia scabrella (D.Don) Roxb. ex Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia scabrella (D.Don) Roxb. ex Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia foliosa T.S.Ralph Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia foliosa T.S.Ralph (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros collinsiae Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros collinsiae Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea ternatensis (Gottsche) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea ternatensis (Gottsche) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros apiculata Hiern Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros apiculata Hiern (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe polyneura (Hu) D.D.Tao Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe polyneura (Hu) D.D.Tao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.