
Eulophia pauciflora
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia pauciflora Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia pauciflora Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
23 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia pauciflora Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia pauciflora Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Epipactis flava Seidenf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Epipactis flava Seidenf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia macrobulbon (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia macrobulbon (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Hook.f. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia zollingeri (Rchb.f.) J.J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia zollingeri (Rchb.f.) J.J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Eria roseans Schltr. ex Mansf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eria roseans Schltr. ex Mansf. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrodes blumei (Lindl.) Schltr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrodes blumei (Lindl.) Schltr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Eria carinata Gibson Tên chấp nhận (Accepted Name): Eria carinata Gibson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia exigua M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia exigua M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia attenuata (Griff.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia attenuata (Griff.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia recurva (Roxb.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia recurva (Roxb.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrodes hirsuta (Griff.) Ormerod Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrodes hirsuta (Griff.) Ormerod (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriodes barbata (Lindl.) Rolfe Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriodes barbata (Lindl.) Rolfe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia flava (Lindl.) Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia flava (Lindl.) Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Eria clausa King & Pantl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eria clausa King & Pantl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia graminea Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia graminea Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia nuda Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia nuda Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrorchis altissima (Blume) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrorchis altissima (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia andamanensis Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia andamanensis Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Epipogium roseum (D.Don) Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Epipogium roseum (D.Don) Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Eulophia cernua (Willd.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eulophia cernua (Willd.) M.W.Chase, Kumar & Schuit. (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Eria coronaria (Lindl.) Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eria coronaria (Lindl.) Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Eria gagnepainii A.D.Hawkes & A.H.Heller Tên chấp nhận (Accepted Name): Eria gagnepainii A.D.Hawkes & A.H.Heller (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Eria scabrilinguis Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eria scabrilinguis Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.