
Flacourtia indica
Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia indica (Burm.fil.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia indica (Burm.fil.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
6 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia indica (Burm.fil.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia indica (Burm.fil.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia jangomas (Lour.) Raeusch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia jangomas (Lour.) Raeusch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia kinabaluensis Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia kinabaluensis Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia montana J.Graham Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia montana J.Graham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia oppositifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia oppositifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia rukam Zoll. & Moritzi Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia rukam Zoll. & Moritzi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.