
Hydrangea viburnoides
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea viburnoides (Hook.fil. & Thomson) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea viburnoides (Hook.fil. & Thomson) Y.De Smet &
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
671 loài · trang 22/28

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea viburnoides (Hook.fil. & Thomson) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea viburnoides (Hook.fil. & Thomson) Y.De Smet &

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrilla verticillata (L.f.) Royle Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrilla verticillata (L.f.) Royle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrobryum japonicum Imamura Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrobryum japonicum Imamura (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocera triflora (L.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocharis dubia (Blume) Backer Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocharis dubia (Blume) Backer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle bonariensis Comm. ex Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle bonariensis Comm. ex Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle chevalieri (Cherm.) Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle chevalieri (Cherm.) Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle hookeri (C.B.Clarke) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle hookeri (C.B.Clarke) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle javanica Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle javanica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle nepalensis Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle nepalensis Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle petelotii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle petelotii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle sibthorpioides Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle sibthorpioides Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle tonkinensis Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle tonkinensis Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle verticillata Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle verticillata Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle wilfordii Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle wilfordii Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocryphaea wardii Dixon Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocryphaea wardii Dixon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium angustifolium (Hook. & Grev.) Jan Kučera Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium angustifolium (Hook. & Grev.) Jan Kučera (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium arcuatum (Griff.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium arcuatum (Griff.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium bolleanum (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium bolleanum (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium consanguineum (Thwaites & Mitt.) Hilp. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium javanicum (Dozy & Molk.) Hilp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium javanicum (Dozy & Molk.) Hilp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium majusculum (Müll.Hal.) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium majusculum (Müll.Hal.) P.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.