Hydrocotyle nepalensis (Hydrocotyle nepalensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydrocotyle nepalensis

Hydrocotyle nepalensis

Tên gọi khác: Hydrocotyle (Hydrocotyle nepalensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle nepalensis Hook.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle nepalensis Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Araliaceae → Chi Hydrocotyle.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3636515

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai, Ninh Bình, Lai Chau, Quang Binh, Lâm Đồng, Ninh Binh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Nho Quan, VN-NB, VN; 95B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, подножие южной части хребта Hon Giao, склон юго-восточной экспозиции около шоссе. Со стороны южной части хребта Hon Giao – выходы горных пород, со стороны северной – пустырь-злаковник == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, bottom of the southern part of Hon Giao mountain range, slope of southeast aspect near highway. Rocky outcrops from the side of southern part of Hon Giao mountain range, wasteland with grass community from the side of northern part; SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Khanh Vinh Distr., Khanh Phu municipality. Hon Ba reserved area. Forest margin; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vasilii Dudka, Aliaksandr Mialik, Nuraliev M.S., Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova, Kuznetsov A. N.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., Nuraliev M. S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Nho Quan, VN-NB, VN; 95B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, подножие южной части хребта Hon Giao, склон юго-восточной экспозиции около шоссе. Со стороны южной части хребта Hon Giao – выходы горных пород, со стороны северной – пустырь-злаковник == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, bottom of the southern part of Hon Giao mountain range, slope of southeast aspect near highway. Rocky outcrops from the side of southern part of Hon Giao mountain range, wasteland with grass community from the side of northern part; SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Khanh Vinh Distr., Khanh Phu municipality. Hon Ba reserved area. Forest margin; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nho Quan, VN-NB, VN, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Cuc Phuong National Park, Dan..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Khanh Vinh Distr., Khanh Phu municipality. Hon Ba reserved area. Forest margin, Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village., Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved lowland forest on steep slopes at foothills of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам, 95B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, подножие южной части хребта Hon Giao, склон юго-восточной экспозиции около шоссе. Со стороны южной части хребта Hon Giao – выходы горных пород, со стороны северной – пустырь-злаковник == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, bottom of the southern part of Hon Giao mountain range, slope of southeast aspect near highway. Rocky outcrops from the side of southern part of Hon Giao mountain range, wasteland with grass community from the side of northern part, Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Xa Hiep An (Elephant Mountain), Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village, Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydrocotyle nepalensis Hook. in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydrocotyle nepalensis (Hydrocotyle nepalensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydrocotyle-hydrocotyle-nepalensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Araliaceae

Xem tất cả 153 loài →
Đinh lăng (Polyscias fruticosa) Phổ biến

Đinh lăng

Polyscias fruticosa

Đinh lăng (Polyscias fruticosa), họ Nhân sâm (Araliaceae), là cây dược liệu quý được Hải Thượng Lãn Ông coi như ‘nhân sâm của người nghèo’. Cây gỗ nhỏ thường xanh cao 1–2m, thân nh

Dễ trồng 1095 ngày Araliaceae
Thường xuân (Hedera helix)

Thường xuân

Hedera helix

Tên tiếng Việt: Thường xuân Danh pháp khoa học: Hedera helix Chi (Genus): Hedera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Thường x

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Ngũ gia bì (Schefflera arboricola)

Ngũ gia bì

Schefflera arboricola

Tên tiếng Việt: Ngũ gia bì Danh pháp khoa học: Schefflera arboricola Chi (Genus): Schefflera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đ

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Aralia armata (Aralia armata)

Aralia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia chinensis (Aralia chinensis)

Aralia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia chinensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia chinensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia dasyphylla (Aralia dasyphylla)

Aralia dasyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia dasyphylla Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia dasyphylla Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia debilis (Aralia debilis)

Aralia debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia debilis J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia debilis J.Wen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia decaisneana (Aralia decaisneana)

Aralia decaisneana

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia decaisneana Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia decaisneana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Araliaceae