
Merremia hirta
Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia hirta (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia hirta (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
911 loài · trang 21/38

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia hirta (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia hirta (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia martini (H.Lév.) Staples & Simões Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia martini (H.Lév.) Staples & Simões (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia poranoides (C.B.Clarke) Hallier fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia poranoides (C.B.Clarke) Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia sagittoides (Courchet & Gagnep.) Staples Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia sagittoides (Courchet & Gagnep.) Staples (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia subsessilis (Courch. & Gagnep.) N.T.Nhan Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia subsessilis (Courch. & Gagnep.) N.T.Nhan (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia thorelii (Gagnep.) Staples Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia thorelii (Gagnep.) Staples (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia umbellata (Linnaeus, 1753) Halber Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia umbellata (Linnaeus, 1753) Halber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Mesonodon flavescens (Hook.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesonodon flavescens (Hook.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Mesophlebion chlamydophorum (Rosenst. ex C.Chr.) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesophlebion chlamydophorum (Rosenst. ex C.Chr.) Holttum (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Mesophyllum erubescens (Foslie) M.Lemoine Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesophyllum erubescens (Foslie) M.Lemoine (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Mesopteris tonkinensis (C.Chr.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesopteris tonkinensis (C.Chr.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Mesosphaerum suaveolens (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesosphaerum suaveolens (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Messastrum gracile (Reinsch) T.S.Garcia Tên chấp nhận (Accepted Name): Messastrum gracile (Reinsch) T.S.Garcia (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Mesua clemensiorum (Gagnep.) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesua clemensiorum (Gagnep.) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Mesua clemensorum Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesua clemensorum Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Mesua ferrea
Danh pháp khoa học chuẩn: Mesua ferrea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mesua ferrea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Danh pháp khoa học chuẩn: Metacalypogeia alternifolia (Nees) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Metacalypogeia alternifolia (Nees) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Metagentiana primuliflora (Franch.) T.N.Ho & S.W.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Metagentiana primuliflora (Franch.) T.N.Ho & S.W.Liu (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Metagentiana rhodantha (Franch.) T.N.Ho & S.W.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Metagentiana rhodantha (Franch.) T.N.Ho & S.W.Liu (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Metalejeunea cucullata (Reinw., Blume & Nees) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Metalejeunea cucullata (Reinw., Blume & Nees) Grolle (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Metapanax davidii (Franch.) J.Wen & Frodin Tên chấp nhận (Accepted Name): Metapanax davidii (Franch.) J.Wen & Frodin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Metapetrocosmea alba X.R.Zheng, P.S Zou & S.P.Dai, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Metapetrocosmea alba X.R.Zheng, P.S Zou & S.P.Dai, 2023 (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Metapetrocosmea cycnostyla (B.L.Burtt) Yin Z.Wang & P.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Metapetrocosmea cycnostyla (B.L.Burtt) Yin Z.Wang & P.W.Li (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Metapetrocosmea eberhardtii (Pellegr.) Yin Z.Wang & P.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Metapetrocosmea eberhardtii (Pellegr.) Yin Z.Wang & P.W.Li (Tình
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.