Madhuca alpina
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca alpina (A.Chev. ex Lecomte) A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca alpina (A.Chev. ex Lecomte) A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
16 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca alpina (A.Chev. ex Lecomte) A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca alpina (A.Chev. ex Lecomte) A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca butyrospermoides A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca butyrospermoides A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Madhuca cochinchinensis (Pierre ex Dubard) H.J.Lam là loài được chấp nhận (POWO, GBIF) thuộc chi Madhuca, họ Sapotaceae, bộ Ericales. Khóa GBIF: 2883537. Chưa có dữ liệu đã kiểm ch

Madhuca dongnaiensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca dongnaiensis (Pierre) Baehni Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca dongnaiensis (Pierre) Baehni (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca firma (Pierre ex Dubard) H.J.Lam Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca firma (Pierre ex Dubard) H.J.Lam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca floribunda (Pierre ex Dubard) H.J.Lam Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca floribunda (Pierre ex Dubard) H.J.Lam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca kompongsonensis Aubrév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca kompongsonensis Aubrév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Madhuca pasquieri
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca pasquieri (Dubard) H.J.Lam Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca pasquieri (Dubard) H.J.Lam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca pierrei (F.N.Williams) H.J.Lam Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca pierrei (F.N.Williams) H.J.Lam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Madhuca thorelii (Pierre ex Dubard) H.J.Lam Tên chấp nhận (Accepted Name): Madhuca thorelii (Pierre ex Dubard) H.J.Lam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Manilkara hexandra
Danh pháp khoa học chuẩn: Manilkara hexandra (Roxb.) Dubard Tên chấp nhận (Accepted Name): Manilkara hexandra (Roxb.) Dubard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Manilkara kauki (L.) Dubard Tên chấp nhận (Accepted Name): Manilkara kauki (L.) Dubard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Phổ biến Manilkara zapota
Hồng xiêm hay sapôchê (danh pháp khoa học Manilkara zapota (L.) P.Royen) thuộc chi Manilkara, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với vú sữa. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung

Manilkara zapota cultivars
Tên tiếng Việt: Hồng xiêm ruột đỏ Danh pháp khoa học: Manilkara zapota cultivars Chi (Genus): Manilkara | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mimusops elengi L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mimusops elengi L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.