Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Cây ăn quả

53 loài · trang 1/3

Xoài (Mangifera indica) Phổ biến

Xoài

Mangifera indica

Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n

Trung bình 1095 ngày Anacardiaceae
Chuối (Musa acuminata) Phổ biến

Chuối

Musa acuminata

Chuối (danh pháp khoa học Musa acuminata Colla, nhiều giống thương phẩm thực chất là con lai Musa × paradisiaca giữa Musa acuminata và Musa balbisiana) thuộc chi Musa, họ Chuối (Mu

Dễ trồng 365 ngày Musaceae
Hồng xiêm (Manilkara zapota) Phổ biến

Hồng xiêm

Manilkara zapota

Hồng xiêm hay sapôchê (danh pháp khoa học Manilkara zapota (L.) P.Royen) thuộc chi Manilkara, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với vú sữa. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung

Dễ trồng 1095 ngày Sapotaceae
Cherry nhiệt đới/acerola (Malpighia emarginata)

Cherry nhiệt đới/acerola

Malpighia emarginata

Tên tiếng Việt: Cherry nhiệt đới/acerola Danh pháp khoa học: Malpighia emarginata Chi (Genus): Malpighia | Họ (Family): Malpighiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc p

Trung bình 730 ngày Malpighiaceae
Táo tây (Malus domestica)

Táo tây

Malus domestica

Tên tiếng Việt: Táo tây Danh pháp khoa học: Malus domestica Chi (Genus): Malus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Táo tâ

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Hồng xiêm ruột đỏ (Manilkara zapota cultivars)

Hồng xiêm ruột đỏ

Manilkara zapota cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng xiêm ruột đỏ Danh pháp khoa học: Manilkara zapota cultivars Chi (Genus): Manilkara | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân

Trung bình 730 ngày Sapotaceae
Dâu tằm (Morus alba)

Dâu tằm

Morus alba

Tên tiếng Việt: Dâu tằm Danh pháp khoa học: Morus alba Chi (Genus): Morus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á Dâu tằm (Morus

Trung bình 730 ngày Moraceae
Chuối sứ/xiêm (Musa × paradisiaca)

Chuối sứ/xiêm

Musa × paradisiaca

Tên tiếng Việt: Chuối sứ/xiêm Danh pháp khoa học: Musa × paradisiaca Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống

Trung bình 730 ngày Musaceae
Chuối cau (Musa acuminata cultivars)

Chuối cau

Musa acuminata cultivars

Tên tiếng Việt: Chuối cau Danh pháp khoa học: Musa acuminata cultivars Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Musaceae
Chuối hột (Musa balbisiana)

Chuối hột

Musa balbisiana

Loài Chuối hột (danh pháp khoa học: Musa balbisiana) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 635 lượt

Trung bình 365 ngày Musaceae
Maclurodendron obovatum (Maclurodendron obovatum)

Maclurodendron obovatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Maclurodendron obovatum (Merr.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Maclurodendron obovatum (Merr.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Maclurodendron oligophlebium (Maclurodendron oligophlebium)

Maclurodendron oligophlebium

Danh pháp khoa học chuẩn: Maclurodendron oligophlebium (Merr.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Maclurodendron oligophlebium (Merr.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Rutaceae
Maesa cambodiana (Maesa cambodiana)

Maesa cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa cambodiana C.M.Hu & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa cambodiana C.M.Hu & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Primulaceae
giổi (Magnolia mediocris)

giổi

Magnolia mediocris

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia mediocris (Dandy) Figlar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia mediocris (Dandy) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Giổi Sơn La (Magnolia sonlaensis)

Giổi Sơn La

Magnolia sonlaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia sonlaensis (Q.N.Vu) C.B.Callaghan & Png Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia sonlaensis (Q.N.Vu) C.B.Callaghan & Png (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Mangifera altissima (Mangifera altissima)

Mangifera altissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera altissima Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera altissima Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
Mangifera bompardii (Mangifera bompardii)

Mangifera bompardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera bompardii Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera bompardii Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
Mangifera caloneura (Mangifera caloneura)

Mangifera caloneura

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera caloneura Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera caloneura Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
Mangifera camptosperma (Mangifera camptosperma)

Mangifera camptosperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera camptosperma Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera camptosperma Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
Mangifera cochinchinensis (Mangifera cochinchinensis)

Mangifera cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera cochinchinensis Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera cochinchinensis Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
(Cây) Xoài Nui (Mangifera dongnaiensis)

(Cây) Xoài Nui

Mangifera dongnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera dongnaiensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera dongnaiensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
Mangifera duperreana (Mangifera duperreana)

Mangifera duperreana

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera duperreana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera duperreana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
Ba-o-lai (Mangifera flava)

Ba-o-lai

Mangifera flava

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera flava Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera flava Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae
Mangifera foetida (Mangifera foetida)

Mangifera foetida

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera foetida Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera foetida Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.