(Cây) Xoài Nui
Mangifera dongnaiensis
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera dongnaiensis Pierre
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera dongnaiensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Anacardiaceae → Chi Mangifera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5792404
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Tây Ninh, Lâm Đồng, Annam, Cochinchine, Cochin china, Đồng Nai, Phú Thọ.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh; Cochinchine: montagne de Tay minh alt. 150 envi.; Canton de Laonan, délégation Djirinh pro : du Haut Donaï, 1000 alt; Annam, Canton de Loanan, Djiring, Pov. Haut Donai; Indochine, Montagne de Tay-Ninh, Cochinchine.; [Montagne de Tayninh].
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2015.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Müller, Poilane, E., Poilane E, Mller, Chevalier, A., Fleury, F..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh; Cochinchine: montagne de Tay minh alt. 150 envi.; Canton de Laonan, délégation Djirinh pro : du Haut Donaï, 1000 alt; Annam, Canton de Loanan, Djiring, Pov. Haut Donai; Indochine, Montagne de Tay-Ninh, Cochinchine.; [Montagne de Tayninh].
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh, Tonkin : Province de Phú Tho. Réserve forestière de Trung giap..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Canton de Laonan, délégation Djirinh pro : du Haut Donaï, 1000 alt, Lâm Đồng, entre Dalat et Djiring, vers 1200 m alt.. paraît spontané !.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine: montagne de Tay minh alt. 150 envi., Cochinchine: Giaray, Giaray, ad pagum Pho hua in prov. Bienhoa austrocochinchinae, ad pagum Pho Qua in prov. Bienhoa austro-cochinchinae, Prope pagum Pho Qua, ad ripam sinistrosum fluvii Dong nai vel Song cai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Mangifera dongnaiensis Pierre in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
(Cây) Xoài Nui (Mangifera dongnaiensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cay-xoai-nui (truy cập 21/10/2026).





