Allospondias lakonensis (Allospondias lakonensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Allospondias lakonensis

Allospondias lakonensis

Tên gọi khác: Allospondias (Allospondias lakonensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Anacardiaceae → Chi Allospondias.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3661652

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 51 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Quang Tri, Bac Giang, Vinh Phuc, Khanh Hoa, Hoa Binh, Son La, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Ba Insel; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the main road from km 6-7; Loc Tri, Bach Ma National Park; Huong Hoa Distr., Huong Viet municipality around point.; Ha Tay. Quoc Oai District, Hà Nôi city, Hon Thach village, Thôn Hoi Phú hamlet; Ha Tay. Quoc Oai District, Hà Nôi city, Hon Thach village.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 11m – 1312m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov, -640879862, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B. H. Quang, L. V. Averyanov, S. K. Pell.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 51 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Ba Insel; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the main road from km 6-7; Loc Tri, Bach Ma National Park; Huong Hoa Distr., Huong Viet municipality around point.; Ha Tay. Quoc Oai District, Hà Nôi city, Hon Thach village, Thôn Hoi Phú hamlet; Ha Tay. Quoc Oai District, Hà Nôi city, Hon Thach village.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trang An. Cuc Phuong District, Cuc Phuong National Park (outside), Huong Pagoda, Suoi Yen River, Bac Giang Province. Son Dong District. Tay Yen Tu. NV Giau Da Xoan, Bac Giang Province. Son Dong District. Tay Yen Tu, Tay Yen Tu, Bac Giang, Me Linh station for Biodiversity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the main road from km 6-7, Loc Tri, Bach Ma National Park, Huong Hoa Distr., Huong Viet municipality around point., Dak Rong District, Khu Bao Ton Thien Nhien Dakrong, Dakrong Nature Preserve, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 14 to Hon Ba, at major road construction area., Annam : Mai-lanh, prov. Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf in Vietnam (51 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Allospondias lakonensis (Allospondias lakonensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/allospondias-allospondias-lakonensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Anacardiaceae

Xem tất cả 72 loài →
Xoài (Mangifera indica) Phổ biến

Xoài

Mangifera indica

Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n

Trung bình 1095 ngày Anacardiaceae
Điều (Anacardium occidentale) Phổ biến

Điều

Anacardium occidentale

Điều (Anacardium occidentale) — đào lộn hột — là cây công nghiệp chủ lực vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên, đưa Việt Nam thành nước CHẾ BIẾN và XUẤT KHẨU nhân điều LỚN NHẤT thế giới (

Dễ trồng 1095 ngày Anacardiaceae
Sấu (Dracontomelon duperreanum) Phổ biến

Sấu

Dracontomelon duperreanum

Sấu (danh pháp khoa học Dracontomelon duperreanum Pierre) thuộc chi Dracontomelon, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với xoài và điều. Loài này là cây bản địa của Việt Nam v

Dễ trồng 1825 ngày Anacardiaceae
Hạt dẻ cười (Pistacia vera)

Hạt dẻ cười

Pistacia vera

Tên tiếng Việt: Hạt dẻ cười Danh pháp khoa học: Pistacia vera Chi (Genus): Pistacia | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Cóc (Spondias dulcis)

Cóc

Spondias dulcis

Tên tiếng Việt: Cóc Danh pháp khoa học: Spondias dulcis Chi (Genus): Spondias | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Thái B

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Cóc Thái (Spondias dulcis cultivars)

Cóc Thái

Spondias dulcis cultivars

Tên tiếng Việt: Cóc Thái Danh pháp khoa học: Spondias dulcis cultivars Chi (Genus): Spondias | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Cây sơn ta (Toxicodendron vernicifluum)

Cây sơn ta

Toxicodendron vernicifluum

Tên tiếng Việt: Cây sơn ta Danh pháp khoa học: Toxicodendron vernicifluum Chi (Genus): Toxicodendron | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /

Trung bình 730 ngày Anacardiaceae
Bouea oppositifolia (Bouea oppositifolia)

Bouea oppositifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Bouea oppositifolia (Roxb.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bouea oppositifolia (Roxb.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Anacardiaceae