Phổ biến Trầu bà lá xẻ
Monstera deliciosa
Tên tiếng Việt: Trầu bà lá xẻ Danh pháp khoa học: Monstera deliciosa Chi (Genus): Monstera | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
818 loài · trang 1/35
Phổ biến Monstera deliciosa
Tên tiếng Việt: Trầu bà lá xẻ Danh pháp khoa học: Monstera deliciosa Chi (Genus): Monstera | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung

Mammillaria spp.
Tên tiếng Việt: Xương rồng Mammillaria Danh pháp khoa học: Mammillaria spp. Chi (Genus): Mammillaria | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Xương rồng Nguồn gốc ph

Mansoa alliacea
Tên tiếng Việt: Lan tỏi Danh pháp khoa học: Mansoa alliacea Chi (Genus): Mansoa | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ L

Micranthemum tweediei
Tên tiếng Việt: Trân châu Monte Carlo Danh pháp khoa học: Micranthemum tweediei Chi (Genus): Micranthemum | Họ (Family): Linderniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc p

Microsorum pteropus
Tên tiếng Việt: Dương xỉ Java Danh pháp khoa học: Microsorum pteropus Chi (Genus): Leptochilus | Họ (Family): Polypodiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự n

Mokara hybrids
Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Tên tiếng Việt: Monstera adansonii Danh pháp khoa học: Monstera adansonii Chi (Genus): Monstera | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Murraya paniculata
Tên tiếng Việt: Nguyệt quế Danh pháp khoa học: Murraya paniculata Chi (Genus): Murraya | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Loài Maesa (Maesa perlaria) (danh pháp khoa học: Maesa perlaria) thuộc chi Maesa, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi n

Loài Mallotus (Mallotus paniculatus) (danh pháp khoa học: Mallotus paniculatus) thuộc chi Mallotus, họ thực vật Euphorbiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Loài Mimosa (Mimosa pudica) (danh pháp khoa học: Mimosa pudica) thuộc chi Mimosa, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận

Loài Musa (Musa itinerans) (danh pháp khoa học: Musa itinerans) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận v

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga andamanica Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga andamanica Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga denticulata (Blume) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga denticulata (Blume) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga griffithiana Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga griffithiana Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga henryi (Pax & K.Hoffm.) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga henryi (Pax & K.Hoffm.) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga hosei King ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga hosei King ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga indica Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga indica Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga kurzii (Kuntze) Pax & K.Hoffm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga kurzii (Kuntze) Pax & K.Hoffm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga lowii King ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga lowii King ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga sampsonii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga sampsonii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga tanarius (L.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga tanarius (L.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga trichocarpa (Zoll.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga trichocarpa (Zoll.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga triloba (Thunb.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga triloba (Thunb.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.