Macaranga andamanica (Macaranga andamanica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Macaranga andamanica

Macaranga andamanica

Tên gọi khác: Macaranga (Macaranga andamanica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Macaranga andamanica Kurz
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Macaranga andamanica Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Macaranga.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3074461

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 64 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Dac LaC, Khanh Hoa, Quang Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Gia Lai province, K'Bang district, Son Lang municipality, Kon Chu Rang Nature Reserve, 32 km ESE of Mang Den town.; Huong Loc, Bach Ma National Park; Hue Province. Phu Loc District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town.; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev MS, D. T. Hoàn, Hoàn DT; et al., N. T. Cuong, D. V. Hai.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 64 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Gia Lai province, K'Bang district, Son Lang municipality, Kon Chu Rang Nature Reserve, 32 km ESE of Mang Den town.; Huong Loc, Bach Ma National Park; Hue Province. Phu Loc District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town.; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Gia Lai province, K'Bang district, Son Lang municipality, Kon Chu Rang Nature Reserve, 32 km ESE of Mang Den town., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan village, Dam-ha, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong village, Dam-ha, Kau Nga Shan and vicinity, Tien-yen, Taai Wong Mo Shan, near Chuk-phai, Ha-coi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Thua Thien-Hue, Hue Province. Phu Loc District. Huong Loc, Bach Ma National Park., Loc Tri, Bach Ma N.P., Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P., Huong Phu, Bach Ma N.P..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai province, K'Bang district, Son Lang municipality, Kon Chu Rang Nature Reserve, 32 km ESE of Mang Den town., Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town., SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14km S from Krong Kmar village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Macaranga andamanica Kurz in Vietnam (64 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Macaranga andamanica (Macaranga andamanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/macaranga-macaranga-andamanica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Euphorbiaceae

Xem tất cả 255 loài →
Sắn (Manihot esculenta) Phổ biến

Sắn

Manihot esculenta

Sắn (Manihot esculenta — miền Bắc gọi sắn, miền Nam gọi khoai mì) là cây lương thực-công nghiệp quan trọng, sản lượng ~10 triệu tấn/năm trên ~530.000 ha, trong đó 60–70% dùng cho c

Dễ trồng 300 ngày Euphorbiaceae
Cao su (Hevea brasiliensis) Phổ biến

Cao su

Hevea brasiliensis

Cao su (Hevea brasiliensis) là cây công nghiệp dài ngày quan trọng, có nguồn gốc lưu vực sông Amazon, được Pháp đưa vào Việt Nam năm 1897 và phát triển thành ngành kinh tế lớn. Việ

Trung bình 2555 ngày Euphorbiaceae
Bát tiên (Euphorbia milii)

Bát tiên

Euphorbia milii

Tên tiếng Việt: Bát tiên Danh pháp khoa học: Euphorbia milii Chi (Genus): Euphorbia | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madaga

Trung bình 180 ngày Euphorbiaceae
Trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Trạng nguyên

Euphorbia pulcherrima

Tên tiếng Việt: Trạng nguyên Danh pháp khoa học: Euphorbia pulcherrima Chi (Genus): Euphorbia | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá màu Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Euphorbiaceae
Thầu dầu (Ricinus communis)

Thầu dầu

Ricinus communis

Tên tiếng Việt: Thầu dầu Danh pháp khoa học: Ricinus communis Chi (Genus): Ricinus | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Euphorbiaceae
Euphorbia hirta (Euphorbia hirta)

Euphorbia hirta

Loài Euphorbia (Euphorbia hirta) (danh pháp khoa học: Euphorbia hirta) thuộc chi Euphorbia, họ thực vật Euphorbiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Mallotus paniculatus (Mallotus paniculatus)

Mallotus paniculatus

Loài Mallotus (Mallotus paniculatus) (danh pháp khoa học: Mallotus paniculatus) thuộc chi Mallotus, họ thực vật Euphorbiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Acalypha australis (Acalypha australis)

Acalypha australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acalypha australis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acalypha australis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae