
Nanhaia fordii
Danh pháp khoa học chuẩn: Nanhaia fordii (Dunn) J.Compton & Schrire Tên chấp nhận (Accepted Name): Nanhaia fordii (Dunn) J.Compton & Schrire (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
5 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Nanhaia fordii (Dunn) J.Compton & Schrire Tên chấp nhận (Accepted Name): Nanhaia fordii (Dunn) J.Compton & Schrire (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Nanhaia speciosa (Champ. ex Benth.) J.Compton & Schrire Tên chấp nhận (Accepted Name): Nanhaia speciosa (Champ. ex Benth.) J.Compton & Schrire (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Neptunia javanica Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neptunia javanica Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Neptunia prostrata (Lam.) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neptunia prostrata (Lam.) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Neustanthus phaseoloides (Roxb.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neustanthus phaseoloides (Roxb.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.