
Neustanthus phaseoloides
Neustanthus phaseoloides
Tên gọi khác: Neustanthus (Neustanthus phaseoloides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Neustanthus phaseoloides (Roxb.) Benth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Neustanthus phaseoloides (Roxb.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Neustanthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2977687
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 96 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Dương, Đồng Nai, Thanh Hoa, Song Be, Lam Dong, Khanh Hoa, Dong Nai, Quang Ngai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 中国梅林山; Marie Curie, TP. Dĩ An, Bình Dương, VN; Nam Cát Tiên; Dong Nai Province, Dinh Quan Distr., Tan Phu forest; Dong Nai Province. Dinh Quan Distr., Tan Phu forest; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 一颗行走的白菜, Phan Vũ Phúc Lân, Ho, B.C.; Luong, T.T., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Xinh MV; Quang NH.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 96 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Fora
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 中国梅林山; Marie Curie, TP. Dĩ An, Bình Dương, VN; Nam Cát Tiên; Dong Nai Province, Dinh Quan Distr., Tan Phu forest; Dong Nai Province. Dinh Quan Distr., Tan Phu forest; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La, Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune., "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 46, Direccion: Sureste, Carretera 436;10 Km Noroeste Vu Ban;25 Km Sureste Tan Lac".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune., "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 23, Direction: Northwest, Duc My Hot Water Springs;Road 26", "Phan Rang-Nha Trang, Kms: 20, Direction: Northeast, Road 1; 27 Km Sw Cah Ranh", "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26", Khanh Hoa, Borde De Un Valle.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Da Lat-Bien Hoa, Kms: 25, Direction: Northeast, Road 20;87 Km Southwest Da Lat", "Da Lat-Bien Hoa, Kms: 60, Direction: Northeast, Road 20,55 Km S Bao Loc;Parada 1992", "Pleiku-Ban Me Thuot, Kms: 43, Direccion: Sur, Carretera 14;139 Km Norte Ban Me Thout", "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 28, Direccion: Noreste, Carretera 19;140 Km Noroeste Qui Nhon", "Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 29, Direccion: Suroeste, Carretera 14;325 Km Noreste Ho Chi Minh", Vietnam, Annam, Dak To, prov. Gia lai, Cong Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Marie Curie, TP. Dĩ An, Bình Dương, VN, Nam Cát Tiên, Dong Nai Province, Dinh Quan Distr., Tan Phu forest, Dong Nai Province. Dinh Quan Distr., Tan Phu forest, Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 12, Direction: South, Road 13, "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 54, Direction: North, Road 13; 82 Km S of Loc Ninh".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Neustanthus phaseoloides (Roxb.) Benth. in Vietnam (96 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Neustanthus phaseoloides (Neustanthus phaseoloides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/neustanthus-neustanthus-phaseoloides (truy cập 21/10/2026).







