
Persicaria orientalis
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria orientalis (L.) Spach Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria orientalis (L.) Spach (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
41 loài · trang 2/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria orientalis (L.) Spach Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria orientalis (L.) Spach (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria perfoliata (L.) H.Gross Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria perfoliata (L.) H.Gross (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria posumbu (Buch.-Ham. ex D.Don) H.Gross Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria posumbu (Buch.-Ham. ex D.Don) H.Gross (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria praetermissa (Hook.fil.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria praetermissa (Hook.fil.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria pubescens (Blume) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria pubescens (Blume) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria pulchra (Blume) Soják Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria pulchra (Blume) Soják (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria punctata (Elliott) Small Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria punctata (Elliott) Small (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria runcinata (Buch.-Ham. ex D.Don) Masam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria runcinata (Buch.-Ham. ex D.Don) Masam. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria salicifolia (Brouss. ex Willd.) Assenov Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria salicifolia (Brouss. ex Willd.) Assenov (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria strigosa (R.Br.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria strigosa (R.Br.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria thunbergii (Siebold & Zucc.) H.Gross Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria thunbergii (Siebold & Zucc.) H.Gross (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria tinctoria (Aiton) H.Gross Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria tinctoria (Aiton) H.Gross (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria virginiana (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria virginiana (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria viscosa (Buch.-Ham. ex D.Don) H.Gross ex Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria viscosa (Buch.-Ham. ex D.Don) H.Gross ex Nakai (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum orientale R.Br., 1810 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum orientale R.Br., 1810 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum plebeium R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum plebeium R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.