Polysiphonia pentamera
Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia pentamera Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia pentamera (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
11 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia pentamera Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia pentamera (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia upolensis Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia upolensis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia setacea Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia setacea (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada patentiramea (Mont.) Cassano, Sentíes, Gil-Rodríguez & M.T.Fujii, 2009 Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada patentiramea (Mont.) Cassano, Sent

Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada yamadana (M.A.Howe) K.W.Nam, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada yamadana (M.A.Howe) K.W.Nam, 2007 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia poko Hollenb., 1968 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia poko Hollenb., 1968 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada thuyoides (Kützing) Cassano, Sentíes, Gil-Rodríguez & M.T.Fujii, 2009 Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada thuyoides (Kützing) Cassano, Sentíe

Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada parvipapillata (C.K.Tseng) K.W.Nam, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada parvipapillata (C.K.Tseng) K.W.Nam, 2007 (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia scopulorum Harv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia scopulorum Harv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada perforata (Bory) K.W.Nam Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada perforata (Bory) K.W.Nam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia coacta C.K.Tseng, 1944 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia coacta C.K.Tseng, 1944 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.