
Philodendron melanochrysum
Tên tiếng Việt: Philodendron melanochrysum Danh pháp khoa học: Philodendron melanochrysum Chi (Genus): Philodendron | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm N
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 2/68

Tên tiếng Việt: Philodendron melanochrysum Danh pháp khoa học: Philodendron melanochrysum Chi (Genus): Philodendron | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm N

Phoenix dactylifera
Tên tiếng Việt: Chà là Danh pháp khoa học: Phoenix dactylifera Chi (Genus): Phoenix | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á/Bắ

Phoenix roebelenii
Tên tiếng Việt: Chà là lùn Danh pháp khoa học: Phoenix roebelenii Chi (Genus): Phoenix | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn

Phyllostachys aurea
Tên tiếng Việt: Trúc cần câu Danh pháp khoa học: Phyllostachys aurea Chi (Genus): Phyllostachys | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Pinus thunbergii
Tên tiếng Việt: Thông đen Nhật Danh pháp khoa học: Pinus thunbergii Chi (Genus): Pinus | Họ (Family): Pinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Thô

Piper betle
Tên tiếng Việt: Trầu không Danh pháp khoa học: Piper betle Chi (Genus): Piper | Họ (Family): Piperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam Á

Pistacia vera
Tên tiếng Việt: Hạt dẻ cười Danh pháp khoa học: Pistacia vera Chi (Genus): Pistacia | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây

Pisum sativum
Tên tiếng Việt: Đậu Hà Lan Danh pháp khoa học: Pisum sativum Chi (Genus): Lathyrus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Plumeria rubra
Tên tiếng Việt: Sứ đại Danh pháp khoa học: Plumeria rubra Chi (Genus): Plumeria | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Mỹ Sứ

Podocarpus macrophyllus
Tên tiếng Việt: Tùng la hán Danh pháp khoa học: Podocarpus macrophyllus Chi (Genus): Podocarpus | Họ (Family): Podocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Pontederia crassipes
Tên tiếng Việt: Bèo tây Danh pháp khoa học: Pontederia crassipes Chi (Genus): Pontederia | Họ (Family): Pontederiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh nổi Nguồn gốc phân bố tự nh

Portulaca grandiflora
Tên tiếng Việt: Mười giờ Danh pháp khoa học: Portulaca grandiflora Chi (Genus): Portulaca | Họ (Family): Portulacaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Pouteria campechiana
Tên tiếng Việt: Lêkima/trứng gà Danh pháp khoa học: Pouteria campechiana Chi (Genus): Pouteria | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi

Prunus dulcis
Tên tiếng Việt: Hạnh nhân Danh pháp khoa học: Prunus dulcis Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á Hạnh nh

Prunus mume
Tên tiếng Việt: Mơ Danh pháp khoa học: Prunus mume Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Mơ (Prunus mume

Prunus persica
Tên tiếng Việt: Hoa đào Danh pháp khoa học: Prunus persica Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Quốc Hoa

Psidium guajava cultivars
Tên tiếng Việt: Ổi ruby Danh pháp khoa học: Psidium guajava cultivars Chi (Genus): Psidium | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Pterospermum heterophyllum
Tên tiếng Việt: Cần thăng Danh pháp khoa học: Pterospermum heterophyllum Chi (Genus): Pterospermum | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Punica granatum dwarf cultivars
Tên tiếng Việt: Lựu lùn Danh pháp khoa học: Punica granatum dwarf cultivars Chi (Genus): Punica | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Pyrus pyrifolia / Pyrus communis
Tên tiếng Việt: Lê Danh pháp khoa học: Pyrus pyrifolia / Pyrus communis Chi (Genus): Pyrus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Loài Palhinhaea (Palhinhaea cernua) (danh pháp khoa học: Palhinhaea cernua) thuộc chi Palhinhaea, họ thực vật Lycopodiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), l

Loài Pandanus (Pandanus odorifer) (danh pháp khoa học: Pandanus odorifer) thuộc chi Pandanus, họ thực vật Pandanaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.