Phổ biến Mía
Saccharum officinarum
Mía (Saccharum officinarum) là cây công nghiệp ngắn ngày họ Hoà thảo, sản xuất đường sucrose chủ lực. Diện tích mía Việt Nam ~150.000 ha (giảm từ ~300.000 ha thời kỳ đỉnh), sản lượ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
62 loài · trang 1/3
Phổ biến Saccharum officinarum
Mía (Saccharum officinarum) là cây công nghiệp ngắn ngày họ Hoà thảo, sản xuất đường sucrose chủ lực. Diện tích mía Việt Nam ~150.000 ha (giảm từ ~300.000 ha thời kỳ đỉnh), sản lượ

Sorghum bicolor
Tên tiếng Việt: Cao lương Danh pháp khoa học: Sorghum bicolor Chi (Genus): Sorghum | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Danh pháp khoa học chuẩn: Saccharum longesetosum (Andersson) V.Naray. ex Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Saccharum longesetosum (Andersson) V.Naray. ex Bor (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Saccharum longisetosum (Andersson) V.Naray. ex Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Saccharum longisetosum (Andersson) V.Naray. ex Bor (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Saccharum spontaneum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saccharum spontaneum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Sacciolepis indica (L.) Chase Tên chấp nhận (Accepted Name): Sacciolepis indica (L.) Chase (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Sacciolepis interrupta (Willd.) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Sacciolepis interrupta (Willd.) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Sacciolepis myosuroides (R.Br.) Chase ex E.G.Camus & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Sacciolepis myosuroides (R.Br.) Chase ex E.G.Camus & A.Camus (

Danh pháp khoa học chuẩn: Sacciolepis myuros (Lam.) Chase Tên chấp nhận (Accepted Name): Sacciolepis myuros (Lam.) Chase (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizachyrium brevifolium (Sw.) Nees ex Buse Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizachyrium brevifolium (Sw.) Nees ex Buse (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizachyrium sanguineum (Retz.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizachyrium sanguineum (Retz.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum aciculare Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum aciculare Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum beddomei (C.E.C.Fisch.) R.B.Majumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum beddomei (C.E.C.Fisch.) R.B.Majumdar (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum blumei Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum blumei Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum brachycladum (Kurz ex Munro) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum brachycladum (Kurz ex Munro) Kurz (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum dullooa (Gamble) R.B.Majumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum dullooa (Gamble) R.B.Majumdar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Schizostachyum funghomii
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum funghomii McClure Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum funghomii McClure (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum griffithii (Munro) R.B.Majumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum griffithii (Munro) R.B.Majumdar (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum hainanense Merr. ex McClure Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum hainanense Merr. ex McClure (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum langbianense V.T.Tran, N.H.Xia & H.N.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum langbianense V.T.Tran, N.H.Xia & H.N.Nguyen (Tình
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum mekongensis (A.Camus) K.M.Wong & Sungkaew Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum mekongensis (A.Camus) K.M.Wong & Sungkaew (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum pergracile (Munro) R.B.Majumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum pergracile (Munro) R.B.Majumdar (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum pseudolima McClure Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum pseudolima McClure (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum virgatum (Munro) H.B.Naithani & Bennet Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum virgatum (Munro) H.B.Naithani & Bennet (Tình trạng dan
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.