
Vesicularia reticulata
Vesicularia reticulata là một loài rêu thuộc ngành Bryophyta, lớp Bryopsida, bộ Hypnales, họ Hypnaceae, chi Vesicularia. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED). Tên tác giả
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
69 loài · trang 1/3

Vesicularia reticulata là một loài rêu thuộc ngành Bryophyta, lớp Bryopsida, bộ Hypnales, họ Hypnaceae, chi Vesicularia. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED). Tên tác giả

Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp.
Tên tiếng Việt: Lá é Danh pháp khoa học: Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp. Chi (Genus): Ocimum | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu /

Centella asiatica
Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Allium tuberosum
Tên tiếng Việt: Hẹ Danh pháp khoa học: Allium tuberosum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Anethum graveolens
Tên tiếng Việt: Thì là Danh pháp khoa học: Anethum graveolens Chi (Genus): Anethum | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Amaranthus tricolor
Tên tiếng Việt: Rau dền Danh pháp khoa học: Amaranthus tricolor Chi (Genus): Amaranthus | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Lactuca sativa
Tên tiếng Việt: Xà lách Danh pháp khoa học: Lactuca sativa Chi (Genus): Lactuca | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Brassica oleracea varieties
Tên tiếng Việt: Súp lơ Danh pháp khoa học: Brassica oleracea varieties Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Brassica oleracea var. capitata
Tên tiếng Việt: Bắp cải Danh pháp khoa học: Brassica oleracea var. capitata Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Brassica rapa group
Tên tiếng Việt: Cải ngọt Danh pháp khoa học: Brassica rapa group Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Brassica juncea
Tên tiếng Việt: Cải xanh Danh pháp khoa học: Brassica juncea Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Momordica charantia
Tên tiếng Việt: Khổ qua/mướp đắng Danh pháp khoa học: Momordica charantia Chi (Genus): Momordica | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Luffa aegyptiaca
Tên tiếng Việt: Mướp hương Danh pháp khoa học: Luffa aegyptiaca Chi (Genus): Luffa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Benincasa hispida
Tên tiếng Việt: Bí xanh/bí đao Danh pháp khoa học: Benincasa hispida Chi (Genus): Benincasa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Cucurbita moschata
Tên tiếng Việt: Bí đỏ Danh pháp khoa học: Cucurbita moschata Chi (Genus): Cucurbita | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v

Abelmoschus esculentus
Tên tiếng Việt: Đậu bắp Danh pháp khoa học: Abelmoschus esculentus Chi (Genus): Abelmoschus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Solanum tuberosum
Tên tiếng Việt: Khoai tây Danh pháp khoa học: Solanum tuberosum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Solanum melongena
Tên tiếng Việt: Cà tím Danh pháp khoa học: Solanum melongena Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Capsicum frutescens
Tên tiếng Việt: Ớt hiểm Danh pháp khoa học: Capsicum frutescens Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Capsicum annuum
Tên tiếng Việt: Ớt Danh pháp khoa học: Capsicum annuum Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn gố

Alpinia galanga
Tên tiếng Việt: Riềng Danh pháp khoa học: Alpinia galanga Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Allium sativum
Tên tiếng Việt: Tỏi Danh pháp khoa học: Allium sativum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Allium cepa
Tên tiếng Việt: Hành tây Danh pháp khoa học: Allium cepa Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Allium cepa Aggregatum Group
Tên tiếng Việt: Hành tím Danh pháp khoa học: Allium cepa Aggregatum Group Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.