
Acanthophora spicifera
Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
42 loài · trang 1/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Acrocystis nana Zanardini, 1872 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrocystis nana Zanardini, 1872 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Bostrychia radicans (Mont.) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bostrychia radicans (Mont.) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria baileyana Montagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria baileyana Montagne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria dangeardii E.Y.Dawson Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria dangeardii E.Y.Dawson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria repens Børgesen, 1924 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria repens Børgesen, 1924 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper, 1998 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper,

Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia delicatula Hollenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia delicatula Hollenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia pacifica Hollenb., 1968 Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia pacifica Hollenb., 1968 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia parca Setch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia parca Setch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia secunda (C.Agardh) Ambronn Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia secunda (C.Agardh) Ambronn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia brachyclados Pilger, 1920 Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia brachyclados Pilger, 1920 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia caduciramulosa Masuda & Kawag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia caduciramulosa Masuda & Kawag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia decumbens Kütz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia decumbens Kütz. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia dendroidea J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia dendroidea J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia intricata J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia intricata J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia snackeyi (Weber-van Bosse) M.Masuda, 1997 Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia snackeyi (Weber-van Bosse) M.Masuda, 1997 (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia tenera C.K.Tseng, 1943 Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia tenera C.K.Tseng, 1943 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia tropica Yamada, 1931 Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia tropica Yamada, 1931 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 Tên chấp nhận (Accepted Name): Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 (
Danh pháp khoa học chuẩn: Lophosiphonia obscura (C.Agardh) Falkenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lophosiphonia obscura (C.Agardh) Falkenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Lophosiphonia prostrata (Harv.) Falkenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lophosiphonia prostrata (Harv.) Falkenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus sparsus (Setch.) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus sparsus (Setch.) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 (Tình trạng
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.