Allophylus triphyllus
Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus triphyllus (Burm.fil.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus triphyllus (Burm.fil.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
102 loài · trang 3/5
Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus triphyllus (Burm.fil.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus triphyllus (Burm.fil.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus viridis Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus viridis Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Amesiodendron chinense (Merr.) Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Amesiodendron chinense (Merr.) Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Arytera litoralis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Arytera litoralis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Blighia sapida K.D.Koenig Tên chấp nhận (Accepted Name): Blighia sapida K.D.Koenig (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardiospermum halicacabum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardiospermum halicacabum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardiospermum microcarpum Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardiospermum microcarpum Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Delavaya toxocarpa Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Delavaya toxocarpa Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus cinereus (Radlk.) Boonsuk & Chantar. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus cinereus (Radlk.) Boonsuk & Chantar. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus fumatus (Blume) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus fumatus (Blume) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Phổ biến Dimocarpus longan
Nhãn (danh pháp khoa học Dimocarpus longan Lour.) thuộc chi Dimocarpus, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và chôm chôm, ba loại quả 'anh em' có hình thái quả khá tương đồng

Dimocarpus longan cultivars
Tên tiếng Việt: Nhãn tím Danh pháp khoa học: Dimocarpus longan cultivars Chi (Genus): Dimocarpus | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự

Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus malesianus (Leenh.) Lithanat. & Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus malesianus (Leenh.) Lithanat. & Chaowasku (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus obtusus (Pierre) Lithanat. & Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus obtusus (Pierre) Lithanat. & Chaowasku (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Dodonaea viscosa (L.) Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dodonaea viscosa (L.) Jacq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Ganophyllum falcatum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ganophyllum falcatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Glenniea thorelii (Pierre) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Glenniea thorelii (Pierre) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Guioa diplopetala (Hassk.) Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guioa diplopetala (Hassk.) Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Guioa pleuropteris (Blume) Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Guioa pleuropteris (Blume) Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Harpullia arborea (Blanco) Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harpullia arborea (Blanco) Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Harpullia cupanioides Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Harpullia cupanioides Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Koelreuteria bipinnata Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Koelreuteria bipinnata Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Koelreuteria paniculata Laxm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Koelreuteria paniculata Laxm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.