Curcuma euchroma
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma euchroma Valeton Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma euchroma Valeton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
219 loài · trang 4/10
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma euchroma Valeton Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma euchroma Valeton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Curcuma gracillima
Curcuma gracillima Gagnep., công bố năm 1903 trong Bull. Soc. Bot. France 50: 161, thuộc họ Gừng (Zingiberaceae), phân họ Zingiberoideae, tông Zingibereae, chi Curcuma. POWO và GBI

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma harmandii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma harmandii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma leonidii Škorničk. & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma leonidii Škorničk. & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma parviflora Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma parviflora Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma petiolata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma petiolata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma phaeocaulis Valeton Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma phaeocaulis Valeton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma pierreana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma pierreana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma plicata Wall. ex Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma plicata Wall. ex Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma reclinata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma reclinata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma rhabdota Sirirugsa & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma rhabdota Sirirugsa & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma rhomba Mood & K.Larsen Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma rhomba Mood & K.Larsen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma rubescens Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma rubescens Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Curcuma sahuynhensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma sahuynhensis Škorničk. & N.S.Lý Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma sahuynhensis Škorničk. & N.S.Lý (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Curcuma singularis
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma singularis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma singularis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma sparganiifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma sparganiifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma thorelii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma thorelii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma viridiflora Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma viridiflora Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma vitellina Škorničk. & H.Ð.Tran Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma vitellina Škorničk. & H.Ð.Tran (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma xanthella Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma xanthella Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma zanthorrhiza Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma zanthorrhiza Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Curcuma zedoaria (Christm.) Roscoe Tên chấp nhận (Accepted Name): Curcuma zedoaria (Christm.) Roscoe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichochlamys benenica Q.B.Nguyen & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichochlamys benenica Q.B.Nguyen & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Distichochlamys citrea M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichochlamys citrea M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.