Nghệ mảnh (Curcuma gracillima)
Đã đối chiếu nguồn Cây gia vị

Nghệ mảnh

Curcuma gracillima

Tên gọi khác: burnt burgundy ginger, precious curcuma

1. Định danh và phân loại

Curcuma gracillima Gagnep., công bố năm 1903 trong Bull. Soc. Bot. France 50: 161, thuộc họ Gừng (Zingiberaceae), phân họ Zingiberoideae, tông Zingibereae, chi Curcuma. POWO và GBIF đều xếp là tên chấp nhận. Synonym gồm C. gracillima var. elatior Gagnep. và Hitcheniopsis gracillima (Gagnep.) Loes.

2. Đặc điểm hình thái

Là cây thân thảo có thân rễ (địa phủ). Chưa có dữ liệu kiểm chứng về chiều cao, lá, hoa, quả.

3. Sinh thái và phân bố

Bản địa ở Campuchia, Lào, Thái Lan và Việt Nam (Đông Dương), chủ yếu trong biom nhiệt đới có mùa khô. GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam, trong đó có ghi nhận ở Đồng Nai; chưa rõ các bản ghi còn lại thuộc tỉnh nào. Mẫu định danh thu ở tả ngạn sông Mê Kông, miền trung Lào (núi La Khou). Sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Được dùng làm cây cảnh trong làm vườn (tên thương mại 'burnt burgundy ginger', 'precious curcuma'). Chưa có nguồn về công dụng dược liệu hay thực phẩm.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: Ít quan tâm (LC). Chưa tra được Sách Đỏ VN 2007 và NĐ 84/2021.

6. Gây trồng và nhân giống

Chưa có dữ liệu kiểm chứng về kỹ thuật gây trồng.

Phân bố

Đông Nam Bộ
GBIF có ghi nhận tại tỉnh Đồng Nai (4 bản ghi có thông tin tỉnh, viết 'Đồng Nai' và 'Dong Nai').
Việt Nam
Được Thực vật chí Việt Nam (Nguyễn Quốc Bình, 2017, tập 21) dẫn làm nguồn chấp nhận theo POWO; GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam. Mức độ phổ biến chưa rõ.
Thế giới
Bản địa ở Campuchia, Lào, Thái Lan. GBIF: Thái Lan 26 bản ghi, Lào 11, Campuchia 6.

Công dụng

  • Cây cảnh trong làm vườn (tên thương mại 'burnt burgundy ginger', 'precious curcuma')

Đặc điểm

Dạng sống
Cây thảo có thân rễ (địa phủ, rhizomatous geophyte)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu kiểm chứng; chi Curcuma thường nhân giống bằng thân rễ nhưng chưa có nguồn riêng cho loài này.
Thu hoạch
Chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Curcuma gracillima Gagnep. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Wikipedia tiếng Việt

    Curcuma gracillima - Wikipedia tiếng Việt (tên Việt, phân loại, mẫu định danh, IUCN LC).

  3. 3. POWO (Kew)

    Curcuma gracillima Gagnep., Bull. Soc. Bot. France 50: 161 (1903); tên chấp nhận, synonym, dạng sống, phân bố bản địa.

  4. 4. Agriculture Western Australia

    Tên thương mại tiếng Anh 'burnt burgundy ginger', 'precious curcuma'.

  5. 5. Ảnh: Wikimedia Commons

    Ảnh minh hoạ — scott.zona (CC BY 2.0), https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/9/90/Curcuma_gracillina_%28Scott_Zona%29_001.jpg?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=thumbnail_unscaled

    Giấy phép: CC BY 2.0

  6. 6. Ảnh: Wikimedia Commons

    Ảnh minh hoạ — Photo by David J. Stang (CC BY-SA 4.0), https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/5/5e/Curcuma_gracillima_0zz.jpg?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=thumbnail_unscaled

    Giấy phép: CC BY-SA 4.0

  7. 7. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Royal Botanic Garden Edinburgh (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://iiif.rbge.org.uk/herb/iiif/E00375668/full/1600,/0/default.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Nghệ mảnh (Curcuma gracillima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nghe-manh (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Zingiberaceae

Xem tất cả 221 loài →
Gừng (Zingiber officinale) Phổ biến

Gừng

Zingiber officinale

Gừng (Zingiber officinale), họ Gừng (Zingiberaceae), là cây gia vị-dược liệu không thể thay thế trong ẩm thực và y học cổ truyền Việt Nam. Cây thân thảo lâu năm cao 60–100cm, thân

Trung bình 270 ngày Zingiberaceae
Nghệ vàng (Curcuma longa) Phổ biến

Nghệ vàng

Curcuma longa

Nghệ vàng (Curcuma longa), họ Gừng, là cây gia vị + dược liệu giá trị cao. Hoạt chất chính curcumin (3–6% trong củ khô) có tác dụng kháng viêm, chống oxi hoá, hỗ trợ tiêu hoá và ch

Dễ trồng 270 ngày Zingiberaceae
Riềng (Alpinia galanga)

Riềng

Alpinia galanga

Tên tiếng Việt: Riềng Danh pháp khoa học: Alpinia galanga Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Dễ trồng 45 ngày Zingiberaceae
Gừng đỏ (Alpinia purpurata)

Gừng đỏ

Alpinia purpurata

Tên tiếng Việt: Gừng đỏ Danh pháp khoa học: Alpinia purpurata Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Thái

Trung bình 180 ngày Zingiberaceae
Riềng cảnh (Alpinia zerumbet)

Riềng cảnh

Alpinia zerumbet

Tên tiếng Việt: Riềng cảnh Danh pháp khoa học: Alpinia zerumbet Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Zingiberaceae
Alpinia aquatica (Alpinia aquatica)

Alpinia aquatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia aquatica (Retz.) Roscoe Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia aquatica (Retz.) Roscoe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Zingiberaceae
Alpinia brevilabris (Alpinia brevilabris)

Alpinia brevilabris

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia brevilabris C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia brevilabris C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Zingiberaceae
Alpinia breviligulata (Alpinia breviligulata)

Alpinia breviligulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia breviligulata (Gagnep.) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia breviligulata (Gagnep.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Zingiberaceae