
Hoàng lan
Cananga odorata
Tên tiếng Việt: Hoàng lan Danh pháp khoa học: Cananga odorata Chi (Genus): Cananga | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
279 loài · trang 1/12

Cananga odorata
Tên tiếng Việt: Hoàng lan Danh pháp khoa học: Cananga odorata Chi (Genus): Cananga | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á

Coleus amboinicus
Tên tiếng Việt: Húng chanh Danh pháp khoa học: Coleus amboinicus Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi

Jasminum sambac
Tên tiếng Việt: Hoa nhài Danh pháp khoa học: Jasminum sambac Chi (Genus): Jasminum | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Hoa nh

Lavandula angustifolia
Tên tiếng Việt: Oải hương Danh pháp khoa học: Lavandula angustifolia Chi (Genus): Lavandula | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đị

Magnolia × alba
Tên tiếng Việt: Ngọc lan Danh pháp khoa học: Magnolia × alba Chi (Genus): Magnolia | Họ (Family): Magnoliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á N

Mentha spicata
Tên tiếng Việt: Bạc hà Danh pháp khoa học: Mentha spicata Chi (Genus): Mentha | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Bạc hà (Men

Osmanthus fragrans
Tên tiếng Việt: Mộc hương Danh pháp khoa học: Osmanthus fragrans Chi (Genus): Osmanthus | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Salvia rosmarinus
Tên tiếng Việt: Hương thảo Danh pháp khoa học: Salvia rosmarinus Chi (Genus): Salvia | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Địa Trung
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia aquatica (Retz.) Roscoe Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia aquatica (Retz.) Roscoe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia brevilabris C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia brevilabris C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia breviligulata (Gagnep.) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia breviligulata (Gagnep.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia calcicola Q.B.Nguyen & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia calcicola Q.B.Nguyen & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia chinensis (Retz.) Roscoe Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia chinensis (Retz.) Roscoe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia conchigera Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia conchigera Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia coriandriodora D.Fang Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia coriandriodora D.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia gagnepainii K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia gagnepainii K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia gigantea Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia gigantea Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia globosa (Lour.) Horan. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia globosa (Lour.) Horan. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia hainanensis K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia hainanensis K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia intermedia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia intermedia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia japonica (Thunb.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia japonica (Thunb.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia kwangsiensis T.L.Wu & S.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia kwangsiensis T.L.Wu & S.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia latilabris Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia latilabris Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia maclurei Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia maclurei Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.