Alpinia kwangsiensis
Alpinia kwangsiensis
Tên gọi khác: Alpinia (Alpinia kwangsiensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia kwangsiensis T.L.Wu & S.J.Chen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia kwangsiensis T.L.Wu & S.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Zingiberales → Họ Zingiberaceae → Chi Alpinia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5302072
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoà Bình, Lâm Đồng, Lam Dong, Hà Tĩnh, Nghe Tinh, Tamtao.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Viet Nam:Hoa Binh:Along the way from Dá Bac ti Suôi Yên; Viet Nam:Lam Dong:Deo Bao Loc, Mieu Ba Co; Dèo Bao Loc, Mieu Ba Cô; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thuong Temple from cos 400; Viet Nam:Ha Tinh:Huong son District, Rao An-Ngam Thep village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 25m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2011.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Trong, Nghiem Duc, Sud Expert Plantes Project 350,, Tran, Huu Dang, Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; de Kok R.P.J., Utteridge T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Nguyen, V.D.; Vu X.P.; de Kok R.P.J., Utteridge T.M.A.; Moore, A., Hiep, Nguyen Tien, Dao, N. K., Anh, T. P. & Can, V. V..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Viet Nam:Hoa Binh:Along the way from Dá Bac ti Suôi Yên; Viet Nam:Lam Dong:Deo Bao Loc, Mieu Ba Co; Dèo Bao Loc, Mieu Ba Cô; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thuong Temple from cos 400; Viet Nam:Ha Tinh:Huong son District, Rao An-Ngam Thep village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Hoa Binh:Along the way from Dá Bac ti Suôi Yên, Hoà Bình, Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thuong Temple from cos 400.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune, Viet Nam:Ha Tinh:Huong son District, Rao An-Ngam Thep village, On path to Quang Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Deo Bao Loc, Mieu Ba Co, Lâm Đồng, Dèo Bao Loc, Mieu Ba Cô.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Alpinia kwangsiensis T.L.Wu & S.J.Chen in Vietnam (18 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Alpinia kwangsiensis (Alpinia kwangsiensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alpinia-alpinia-kwangsiensis (truy cập 21/10/2026).




