Desmodesmus elegans
Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodesmus elegans (Hortobágyi) E.H.Hegewald & Vanormelingen, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodesmus elegans (Hortobágyi) E.H.Hegewald & Vanorme
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 11/634
Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodesmus elegans (Hortobágyi) E.H.Hegewald & Vanormelingen, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodesmus elegans (Hortobágyi) E.H.Hegewald & Vanorme

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia inusitata Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia inusitata Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum holochilum (Bosch) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum holochilum (Bosch) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea angustiflora (Steph.) Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea angustiflora (Steph.) Mizut. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma oldhamii Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma oldhamii Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Micrechites jacquetii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Micrechites jacquetii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris gemmifera S.Y.Dong Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris gemmifera S.Y.Dong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Terniopsis filiformis Werukamkul, Ampornpan, Koi & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Terniopsis filiformis Werukamkul, Ampornpan, Koi & M.Kato (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Melodinus monogynus Roxb. ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melodinus monogynus Roxb. ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyotis rudis Pierre ex Pit., 1922 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyotis rudis Pierre ex Pit., 1922 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphostemma strobilinum Wall. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphostemma strobilinum Wall. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Isocladiellopsis cucullifolia (Cardot & Dixon) B.C.Tan, T.J.Kop. & D.H.Norris Tên chấp nhận (Accepted Name): Isocladiellopsis cucullifolia (Cardot & Dixon
Danh pháp khoa học chuẩn: Vandellia megaphylla (P.C.Tsoong) Eb.Fisch., Schäferh. & Kai Müll. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandellia megaphylla (P.C.Tsoong) Eb.Fisch., Schäferh. &

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila integrilobula Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila integrilobula Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccia hasskarliana Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccia hasskarliana Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmos macrocarpus Bân Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmos macrocarpus Bân (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Rumex crispus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rumex crispus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Danh pháp khoa học chuẩn: Melilotus officinalis (L.) Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melilotus officinalis (L.) Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Beilschmiedia micranthopsis Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Beilschmiedia micranthopsis Kosterm. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Strobilanthes collina Wall. ex Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Strobilanthes collina Wall. ex Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplasiolejeunea cobrensis Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplasiolejeunea cobrensis Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Coniogramme rosthornii Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coniogramme rosthornii Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Bucklandiella nitidula (Cardot) Bedn.-Ochyra & Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Bucklandiella nitidula (Cardot) Bedn.-Ochyra & Ochyra (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Hexasepalum teres (Walter) J.H.Kirkbr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hexasepalum teres (Walter) J.H.Kirkbr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.