Pteris geminata
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris geminata Wall. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris geminata Wall. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 132/634
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris geminata Wall. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris geminata Wall. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia villosa Fée, 1852 Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia villosa Fée, 1852 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Dasymaschalon bachmaensis N.S.Lý, T.H.Lê, Vuong & N.D.Do Tên chấp nhận (Accepted Name): Dasymaschalon bachmaensis N.S.Lý, T.H.Lê, Vuong & N.D.Do (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia martini (H.Lév.) Staples & Simões Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia martini (H.Lév.) Staples & Simões (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptolepis balansae Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptolepis balansae Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Licuala lamdongensis A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Licuala lamdongensis A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera harmsiana (Hosseus) Bandyop. & Ghoshal Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera harmsiana (Hosseus) Bandyop. & Ghoshal (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Silvorchis furcata (Aver. & Nuraliev) Oledrz. & Szlach. Tên chấp nhận (Accepted Name): Silvorchis furcata (Aver. & Nuraliev) Oledrz. & Szlach. (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Melocalamus grandiauritus N.H.Xia, Q.M.Qin & J.B.Ni Tên chấp nhận (Accepted Name): Melocalamus grandiauritus N.H.Xia, Q.M.Qin & J.B.Ni (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Ouret leucura (Moq.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Ouret leucura (Moq.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona hirtella W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona hirtella W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheniella glauca (Benth.) R.Clark & Mackinder Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheniella glauca (Benth.) R.Clark & Mackinder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra heterocarpa Aver., Tillich & V.T.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra heterocarpa Aver., Tillich & V.T.Pham (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera caudata Sída f. & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera caudata Sída f. & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra erosa Aver., Tillich, T.A.Le & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra erosa Aver., Tillich, T.A.Le & K.S.Nguyen (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Ayenia andamensis (Kurz) Christenh. & Byng Tên chấp nhận (Accepted Name): Ayenia andamensis (Kurz) Christenh. & Byng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionanthus spicifer (Ridl.) Kiew Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionanthus spicifer (Ridl.) Kiew (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra siphonantha N.Tanaka, Vislobokov & D.P.Hannon Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra siphonantha N.Tanaka, Vislobokov & D.P.Hannon (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Senegalia garrettii (I.C.Nielsen) Maslin, B.C.Ho, H.Sun & L.Bai Tên chấp nhận (Accepted Name): Senegalia garrettii (I.C.Nielsen) Maslin, B.C.Ho, H.Sun & L

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudocayratia oligocarpa (H.Lév. & Vaniot) J.Wen & L.M.Lu Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudocayratia oligocarpa (H.Lév. & Vaniot) J.Wen & L.M.Lu (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Newmania sontraensis H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Newmania sontraensis H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheniella ovatifolia (T.C.Chen) R.Clark & Mackinder Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheniella ovatifolia (T.C.Chen) R.Clark & Mackinder (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Vincetoxicum arenicola (Merr.) Meve & Liede Tên chấp nhận (Accepted Name): Vincetoxicum arenicola (Merr.) Meve & Liede (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.