Microlepia villosa (Microlepia villosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Microlepia villosa

Microlepia villosa

Tên gọi khác: Microlepia (Microlepia villosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia villosa Fée, 1852
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia villosa Fée, 1852 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Microlepia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10898639

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 葵州Ke Can.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 1965.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Microlepia villosa.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 葵州Ke Can.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Microlepia villosa Fée, 1852 in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Microlepia villosa (Microlepia villosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/microlepia-microlepia-villosa (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Dennstaedtiaceae

Xem tất cả 35 loài →
Histiopteris incisa (Histiopteris incisa)

Histiopteris incisa

Danh pháp khoa học chuẩn: Histiopteris incisa (Thunb.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Histiopteris incisa (Thunb.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis alpina (Hypolepis alpina)

Hypolepis alpina

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis alpina (Blume) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis alpina (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis pallida (Hypolepis pallida)

Hypolepis pallida

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis pallida (Blume) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis pallida (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis polypodioides (Hypolepis polypodioides)

Hypolepis polypodioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis punctata (Hypolepis punctata)

Hypolepis punctata

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis punctata (Thunb. ex Murray) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis punctata (Thunb. ex Murray) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis tenuifolia (Hypolepis tenuifolia)

Hypolepis tenuifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis tenuifolia (G.Forst.) Bernh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis tenuifolia (G.Forst.) Bernh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Microlepia bipinnata (Microlepia bipinnata)

Microlepia bipinnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia ×bipinnata (Makino) Shimura Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia ×bipinnata (Makino) Shimura (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Microlepia calvescens (Microlepia calvescens)

Microlepia calvescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae