
Thông nàng
Dacrycarpus imbricatus
Loài Thông nàng (danh pháp khoa học: Dacrycarpus imbricatus) thuộc chi Dacrycarpus, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được g
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 623/634

Dacrycarpus imbricatus
Loài Thông nàng (danh pháp khoa học: Dacrycarpus imbricatus) thuộc chi Dacrycarpus, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được g

Podocarpus neriifolius
Loài Thông tre lá dài (danh pháp khoa học: Podocarpus neriifolius) thuộc chi Podocarpus, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đ

Loài Musa (Musa itinerans) (danh pháp khoa học: Musa itinerans) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận v

Musa balbisiana
Loài Chuối hột (danh pháp khoa học: Musa balbisiana) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 635 lượt

Loài Rhizophora (Rhizophora apiculata) (danh pháp khoa học: Rhizophora apiculata) thuộc chi Rhizophora, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (G

Vasconcellea pubescens
Tên tiếng Việt: Cây gùi/du đủ rừng Danh pháp khoa học: Vasconcellea pubescens Chi (Genus): Vasconcellea | Họ (Family): Caricaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân

Passiflora ligularis
Tên tiếng Việt: Lạc tiên ngọt/granadilla Danh pháp khoa học: Passiflora ligularis Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc

Passiflora edulis f. flavicarpa
Tên tiếng Việt: Chanh dây vàng Danh pháp khoa học: Passiflora edulis f. flavicarpa Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gố

Solanum muricatum
Tên tiếng Việt: Dưa pepino Danh pháp khoa học: Solanum muricatum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam M

Citrus reticulata cultivars
Tên tiếng Việt: Quýt đường không hạt Danh pháp khoa học: Citrus reticulata cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân b

Citrus maxima cultivars
Tên tiếng Việt: Bưởi đào Danh pháp khoa học: Citrus maxima cultivars Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Citrus limon
Tên tiếng Việt: Chanh vàng Danh pháp khoa học: Citrus limon Chi (Genus): Citrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Chanh v

Rubus fruticosus aggregate
Tên tiếng Việt: Dâu đen Danh pháp khoa học: Rubus fruticosus aggregate Chi (Genus): Rubus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-

Rubus idaeus
Tên tiếng Việt: Mâm xôi Danh pháp khoa học: Rubus idaeus Chi (Genus): Rubus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Mâm xôi (Rub

Vaccinium corymbosum
Tên tiếng Việt: Việt quất Danh pháp khoa học: Vaccinium corymbosum Chi (Genus): Vaccinium | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bắ

Prunus dulcis
Tên tiếng Việt: Hạnh nhân Danh pháp khoa học: Prunus dulcis Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á Hạnh nh

Juglans regia
Tên tiếng Việt: Óc chó Danh pháp khoa học: Juglans regia Chi (Genus): Juglans | Họ (Family): Juglandaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Óc

Castanea mollissima
Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Pistacia vera
Tên tiếng Việt: Hạt dẻ cười Danh pháp khoa học: Pistacia vera Chi (Genus): Pistacia | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây

Canarium album
Tên tiếng Việt: Trám trắng Danh pháp khoa học: Canarium album Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Canarium tramdenum
Tên tiếng Việt: Cây trám đen Danh pháp khoa học: Canarium tramdenum Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Cocos nucifera cultivars
Tên tiếng Việt: Dừa xiêm Danh pháp khoa học: Cocos nucifera cultivars Chi (Genus): Cocos | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Dimocarpus longan cultivars
Tên tiếng Việt: Nhãn tím Danh pháp khoa học: Dimocarpus longan cultivars Chi (Genus): Dimocarpus | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự

Malpighia emarginata
Tên tiếng Việt: Cherry nhiệt đới/acerola Danh pháp khoa học: Malpighia emarginata Chi (Genus): Malpighia | Họ (Family): Malpighiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc p
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.