
Cây gấc lâu năm
Momordica cochinchinensis
Tên tiếng Việt: Cây gấc lâu năm Danh pháp khoa học: Momordica cochinchinensis Chi (Genus): Momordica | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 626/634

Momordica cochinchinensis
Tên tiếng Việt: Cây gấc lâu năm Danh pháp khoa học: Momordica cochinchinensis Chi (Genus): Momordica | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /

Sterculia foetida
Tên tiếng Việt: Cây trôm Danh pháp khoa học: Sterculia foetida Chi (Genus): Sterculia | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Dipterocarpus alatus
Tên tiếng Việt: Cây dầu rái Danh pháp khoa học: Dipterocarpus alatus Chi (Genus): Dipterocarpus | Họ (Family): Dipterocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / câ

Toxicodendron vernicifluum
Tên tiếng Việt: Cây sơn ta Danh pháp khoa học: Toxicodendron vernicifluum Chi (Genus): Toxicodendron | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /

Ampelopsis cantoniensis
Tên tiếng Việt: Cây chè dây Danh pháp khoa học: Ampelopsis cantoniensis Chi (Genus): Nekemias | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Macadamia integrifolia
Tên tiếng Việt: Mắc ca Danh pháp khoa học: Macadamia integrifolia Chi (Genus): Macadamia | Họ (Family): Proteaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu

Cymbopogon flexuosus
Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Corymbia citriodora
Tên tiếng Việt: Bạch đàn chanh Danh pháp khoa học: Corymbia citriodora Chi (Genus): Corymbia | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Melaleuca cajuputi
Tên tiếng Việt: Tràm gió Danh pháp khoa học: Melaleuca cajuputi Chi (Genus): Melaleuca | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ng

Melaleuca alternifolia
Tên tiếng Việt: Tràm trà Danh pháp khoa học: Melaleuca alternifolia Chi (Genus): Melaleuca | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệ

Illicium verum
Tên tiếng Việt: Hồi Danh pháp khoa học: Illicium verum Chi (Genus): Illicium | Họ (Family): Schisandraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Cinnamomum cassia
Tên tiếng Việt: Quế Danh pháp khoa học: Cinnamomum cassia Chi (Genus): Cinnamomum | Họ (Family): Lauraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Areca catechu
Tên tiếng Việt: Cau lấy hạt Danh pháp khoa học: Areca catechu Chi (Genus): Areca | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn gố

Elaeis guineensis
Tên tiếng Việt: Cọ dầu Danh pháp khoa học: Elaeis guineensis Chi (Genus): Elaeis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn gố

Coffea liberica
Tên tiếng Việt: Cà phê mít Danh pháp khoa học: Coffea liberica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn

Coffea arabica
Tên tiếng Việt: Cà phê chè Danh pháp khoa học: Coffea arabica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Piper betle
Tên tiếng Việt: Trầu không Danh pháp khoa học: Piper betle Chi (Genus): Piper | Họ (Family): Piperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam Á

Peristrophe bivalvis
Tên tiếng Việt: Lá cẩm Danh pháp khoa học: Peristrophe bivalvis Chi (Genus): Dicliptera | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Coleus amboinicus
Tên tiếng Việt: Húng chanh Danh pháp khoa học: Coleus amboinicus Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi

Lavandula angustifolia
Tên tiếng Việt: Oải hương Danh pháp khoa học: Lavandula angustifolia Chi (Genus): Lavandula | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đị

Salvia rosmarinus
Tên tiếng Việt: Hương thảo Danh pháp khoa học: Salvia rosmarinus Chi (Genus): Salvia | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Địa Trung

Mentha spicata
Tên tiếng Việt: Bạc hà Danh pháp khoa học: Mentha spicata Chi (Genus): Mentha | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Bạc hà (Men

Morus alba
Tên tiếng Việt: Dâu tằm Danh pháp khoa học: Morus alba Chi (Genus): Morus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á Dâu tằm (Morus

Citrus australasica
Tên tiếng Việt: Chanh ngón tay Danh pháp khoa học: Citrus australasica Chi (Genus): Microcitrus | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhi
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.