
Lan quân tử
Clivia miniata
Tên tiếng Việt: Lan quân tử Danh pháp khoa học: Clivia miniata Chi (Genus): Clivia | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
27 loài · trang 2/2

Clivia miniata
Tên tiếng Việt: Lan quân tử Danh pháp khoa học: Clivia miniata Chi (Genus): Clivia | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Ph

Narcissus tazetta
Tên tiếng Việt: Thủy tiên Danh pháp khoa học: Narcissus tazetta Chi (Genus): Narcissus | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa củ Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á
Phổ biến Allium fistulosum
Hành lá (Allium fistulosum) là cây gia vị quốc dân — hầu như món Việt nào cũng có hành lá. Cây thân thảo cao 30–50cm, không tạo củ to như hành tây mà chỉ phình gốc nhẹ; lá rỗng dạn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.