
Asarum longerhizomatosum
Danh pháp khoa học chuẩn: Asarum longerhizomatosum C.F.Liang & C.S.Yang Tên chấp nhận (Accepted Name): Asarum longerhizomatosum C.F.Liang & C.S.Yang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
38 loài · trang 1/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Asarum longerhizomatosum C.F.Liang & C.S.Yang Tên chấp nhận (Accepted Name): Asarum longerhizomatosum C.F.Liang & C.S.Yang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia tuberosa C.F.Liang & S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia tuberosa C.F.Liang & S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Asarum reticulatum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asarum reticulatum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia pierrei Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia pierrei Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Asarum cordifolium C.E.C.Fisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asarum cordifolium C.E.C.Fisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia polymorpha S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia polymorpha S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Thottea tricornis Maingay ex Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thottea tricornis Maingay ex Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia impressinervia C.F.Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia impressinervia C.F.Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema cathcartii (Hook.fil.) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema cathcartii (Hook.fil.) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema utriforme (S.M.Hwang) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema utriforme (S.M.Hwang) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema tadungense (T.V.Do & Luu) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema tadungense (T.V.Do & Luu) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia chlamydophylla C.Y.Wu ex S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia kwangsiensis Chun & F.C.How ex S.Yun Liang (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia littoralis Parodi Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia littoralis Parodi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia thotteaeformis T.V.Do & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia thotteaeformis T.V.Do & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema quangbinhense (T.V.Do) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema quangbinhense (T.V.Do) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema hainanense (Merr.) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema hainanense (Merr.) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia longgangensis C.F.Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia longgangensis C.F.Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Thottea hainanensis (Merr. & Chun) Ding Hou Tên chấp nhận (Accepted Name): Thottea hainanensis (Merr. & Chun) Ding Hou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Thottea aroangensis T.A.Le, D.Dien & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Thottea aroangensis T.A.Le, D.Dien & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema faviogonzalezii (T.V.Do, Wanke & Neinhuis) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema faviogonzalezii (T.V.Do, Wanke & Nein

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema fangchi (Y.C.Wu ex L.D.Chow & S.M.Hwang) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema fangchi (Y.C.Wu ex L.D.Chow & S.M.Hwang

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema annamense (T.V.Do, Wanke & Neinhuis) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema annamense (T.V.Do, Wanke & Neinhuis) X.X.Zh
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.