
Remyella vriesei
Danh pháp khoa học chuẩn: Remyella vriesei (Dozy & Molk.) Ignatov & Huttunen Tên chấp nhận (Accepted Name): Remyella vriesei (Dozy & Molk.) Ignatov & Huttunen (Tình trạng danh pháp
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
28 loài · trang 1/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Remyella vriesei (Dozy & Molk.) Ignatov & Huttunen Tên chấp nhận (Accepted Name): Remyella vriesei (Dozy & Molk.) Ignatov & Huttunen (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegium riparioides (Hedw.) Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegium riparioides (Hedw.) Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Eurhynchium laxirete Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eurhynchium laxirete Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium rivulare Schimp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium rivulare Schimp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium sinense (Broth.) Y.Huan Wu & W.Sheng Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium sinense (Broth.) Y.Huan Wu & W.Sheng (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Eurhynchium angustirete (Broth.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eurhynchium angustirete (Broth.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegium ovalifolium S.Okamura Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegium ovalifolium S.Okamura (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegium submenadense Thér. & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegium submenadense Thér. & P.de la Varde (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium buchananii (Hook.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium buchananii (Hook.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegiella scabriseta (Schwägr.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegiella scabriseta (Schwägr.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Oticodium laevisetum (Sande Lac.) Huttunen, Hedenäs & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Oticodium laevisetum (Sande Lac.) Huttunen, Hedenäs & Ignatov

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryum brevicuspis S.He & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryum brevicuspis S.He & K.S.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Sciuro-hypnum plumosum (Hedw.) Ignatov & Huttunen Tên chấp nhận (Accepted Name): Sciuro-hypnum plumosum (Hedw.) Ignatov & Huttunen (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxyrrhynchium vagans (A.Jaeger) Ignatov & Huttunen Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxyrrhynchium vagans (A.Jaeger) Ignatov & Huttunen (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Oxyrrhynchium savatieri (Schimp. ex Besch.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxyrrhynchium savatieri (Schimp. ex Besch.) Broth. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegium contortulum Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegium contortulum Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium garovaglioides Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium garovaglioides Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Frahmiella acicula (Broth.) Ignatov, Vanderp. & Y.F.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Frahmiella acicula (Broth.) Ignatov, Vanderp. & Y.F.Wang (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Claopodium gracillimum (Cardot & Thér.) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claopodium gracillimum (Cardot & Thér.) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegium muelleri A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegium muelleri A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Claopodium prionophyllum (Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claopodium prionophyllum (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegium celebicum (Sande Lac.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegium celebicum (Sande Lac.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegium sarcoblastum Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegium sarcoblastum Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchostegiella menadensis (Sande Lac.) E.B.Bartram Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchostegiella menadensis (Sande Lac.) E.B.Bartram (Tình trạng danh
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.