
Amischotolype marginata
Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype marginata (Blume) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype marginata (Blume) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
65 loài · trang 2/3

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype marginata (Blume) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype marginata (Blume) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia spectabilis (Kurz) Faden Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia spectabilis (Kurz) Faden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Commelina maculata Edgew. Tên chấp nhận (Accepted Name): Commelina maculata Edgew. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Dictyospermum ovatum Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dictyospermum ovatum Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia macrophylla (R.Br.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia macrophylla (R.Br.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Floscopa glomerata (Willd. ex Schult. & Schult.f.) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Floscopa glomerata (Willd. ex Schult. & Schult.f.) Hassk. (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Porandra ramosa D.Y.Hong Tên chấp nhận (Accepted Name): Porandra ramosa D.Y.Hong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia keisak (Hassk.) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia keisak (Hassk.) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia divergens (C.B.Clarke) G.Brückn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia divergens (C.B.Clarke) G.Brückn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis arachnoidea C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis arachnoidea C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia vaginata (L.) G.Brückn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia vaginata (L.) G.Brückn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia gigantea (Vahl) G.Brückn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia gigantea (Vahl) G.Brückn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia medica (Lour.) D.Y.Hong Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia medica (Lour.) D.Y.Hong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhopalephora scaberrima (Blume) Faden Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhopalephora scaberrima (Blume) Faden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Callisia fragrans (Lindl.) Woodson Tên chấp nhận (Accepted Name): Callisia fragrans (Lindl.) Woodson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis ciliata (Blume) Bakh.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis ciliata (Blume) Bakh.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex D.Y.Hong Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia bracteata (C.B.Clarke) J.K.Morton ex D.Y.Hong (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia loriformis (Hassk.) R.S.Rao & Kammathy Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia loriformis (Hassk.) R.S.Rao & Kammathy (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia japonica Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia japonica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia thyrsiflora (Blume) Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia thyrsiflora (Blume) Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis cristata (L.) D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis cristata (L.) D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype hookeri (Hassk.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype hookeri (Hassk.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Commelina communis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Commelina communis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis axillaris (L.) D.Don ex Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis axillaris (L.) D.Don ex Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.