Pollia hasskarlii
Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia hasskarlii R.S.Rao Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia hasskarlii R.S.Rao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
65 loài · trang 3/3
Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia hasskarlii R.S.Rao Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia hasskarlii R.S.Rao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia japonica Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia japonica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia macrophylla (R.Br.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia macrophylla (R.Br.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia miranda (H.Lév.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia miranda (H.Lév.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia pentasperma C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia pentasperma C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia secundiflora (Blume) Bakh.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia secundiflora (Blume) Bakh.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia sorzogonensis (E.Mey.) Miq., 1859 Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia sorzogonensis (E.Mey.) Miq., 1859 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Pollia thyrsiflora (Blume) Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pollia thyrsiflora (Blume) Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Porandra ramosa D.Y.Hong Tên chấp nhận (Accepted Name): Porandra ramosa D.Y.Hong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhopalephora scaberrima (Blume) Faden Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhopalephora scaberrima (Blume) Faden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Spatholirion calcicola K.Larsen & S.S.Larsen Tên chấp nhận (Accepted Name): Spatholirion calcicola K.Larsen & S.S.Larsen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Spatholirion elegans (Cherfils) C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Spatholirion elegans (Cherfils) C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Spatholirion longifolium (Gagnep.) Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Spatholirion longifolium (Gagnep.) Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Streptolirion volubile Edgew. Tên chấp nhận (Accepted Name): Streptolirion volubile Edgew. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Tradescantia spathacea Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tradescantia spathacea Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Tricarpelema brevipedicellatum Faden Tên chấp nhận (Accepted Name): Tricarpelema brevipedicellatum Faden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Tricarpelema glanduliferum (J.Joseph & R.S.Rao) R.S.Rao Tên chấp nhận (Accepted Name): Tricarpelema glanduliferum (J.Joseph & R.S.Rao) R.S.Rao (Tình trạng
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.