Ectropothecium ohosimense
Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium ohosimense Cardot & Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium ohosimense Cardot & Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
35 loài · trang 2/2
Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium ohosimense Cardot & Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium ohosimense Cardot & Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Vesicularia vesicularis (Schwägr.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vesicularia vesicularis (Schwägr.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium perscabrum Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium perscabrum Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Vesicularia chlorotica (Besch.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vesicularia chlorotica (Besch.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnum plumaeforme Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnum plumaeforme Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium annamense Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium annamense Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Vesicularia reticulata là một loài rêu thuộc ngành Bryophyta, lớp Bryopsida, bộ Hypnales, họ Hypnaceae, chi Vesicularia. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED). Tên tác giả

Danh pháp khoa học chuẩn: Vesicularia tonkinensis (Besch.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vesicularia tonkinensis (Besch.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Taxiphyllum barbieri
Tên tiếng Việt: Rêu Java Danh pháp khoa học: Taxiphyllum barbieri Chi (Genus): Ectropothecium | Họ (Family): Hypnaceae Phân nhóm chuyên ngành: Rêu thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nh
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.