
Actinodaphne pilosa
Loài Actinodaphne (Actinodaphne pilosa) (danh pháp khoa học: Actinodaphne pilosa) thuộc chi Actinodaphne, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
327 loài · trang 1/14

Loài Actinodaphne (Actinodaphne pilosa) (danh pháp khoa học: Actinodaphne pilosa) thuộc chi Actinodaphne, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochi

Loài Cinnamomum (Cinnamomum parthenoxylon) (danh pháp khoa học: Cinnamomum parthenoxylon) thuộc chi Cinnamomum, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu
Litsea cubeba
Loài Màng tang (danh pháp khoa học: Litsea cubeba) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 241 lượ

Litsea glutinosa
Loài Bời lời đỏ (danh pháp khoa học: Litsea glutinosa) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 219

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne angustifolia (Blume) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne angustifolia (Blume) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Actinodaphne ellipticibacca
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne ellipticibacca Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne ellipticibacca Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne ferruginea H.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne ferruginea H.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne henryi Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne henryi Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne kontumi de Kok, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne kontumi de Kok, 2023 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne kweichowensis Yen C.Yang & P.H.Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne kweichowensis Yen C.Yang & P.H.Huang (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne obovata (Wall. ex Nees) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne obovata (Wall. ex Nees) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne pedunculata (Blume) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne pedunculata (Blume) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne perlucida C.K.Allen Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne perlucida C.K.Allen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne rehderiana (C.K.Allen) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne rehderiana (C.K.Allen) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne sesquipedalis Hook.fil. & Thomson ex Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne sesquipedalis Hook.fil. & Thomson ex Meisn. (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aiouea longipes (I.M.Johnst.) R.Rohde Tên chấp nhận (Accepted Name): Aiouea longipes (I.M.Johnst.) R.Rohde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne glaucina (A.Chev. ex H.Liu) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne glaucina (A.Chev. ex H.Liu) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne philippinensis (Elmer) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne philippinensis (Elmer) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne rhododendropsis Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne rhododendropsis Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne semecarpifolia Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne semecarpifolia Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne suboppositifolia Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne suboppositifolia Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne tonkinensis H.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne tonkinensis H.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.