
Byttneria grandifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Byttneria grandifolia DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Byttneria grandifolia DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
222 loài · trang 2/10

Danh pháp khoa học chuẩn: Byttneria grandifolia DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Byttneria grandifolia DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Byttneria petiolata Cristóbal Tên chấp nhận (Accepted Name): Byttneria petiolata Cristóbal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Byttneria pilosa Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Byttneria pilosa Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Callianthe megapotamica (A.Spreng.) Dorr Tên chấp nhận (Accepted Name): Callianthe megapotamica (A.Spreng.) Dorr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Callianthe picta (Gillies ex Hook. & Arn.) Donnell Tên chấp nhận (Accepted Name): Callianthe picta (Gillies ex Hook. & Arn.) Donnell (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceiba pentandra (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceiba pentandra (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenocentrum tonkinense Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenocentrum tonkinense Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Cola acuminata (P.Beauv.) Schott & Endl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cola acuminata (P.Beauv.) Schott & Endl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Colona auriculata (Desf.) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona auriculata (Desf.) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona erecta (Pierre) Burret Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona erecta (Pierre) Burret (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Colona evecta (Pierre) Burret Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona evecta (Pierre) Burret (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona evrardii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona evrardii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona floribunda (Wall. ex Voigt) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona floribunda (Wall. ex Voigt) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Colona javanica (Blume) Burret Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona javanica (Blume) Burret (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona nubla Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona nubla Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona scabra (Sm.) Burret Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona scabra (Sm.) Burret (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Colona thorelii (Gagnep.) Burret Tên chấp nhận (Accepted Name): Colona thorelii (Gagnep.) Burret (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Commersonia bartramia (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Commersonia bartramia (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Corchorus aestuans L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Corchorus aestuans L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Craigia yunnanensis W.W.Sm. & W.E.Evans Tên chấp nhận (Accepted Name): Craigia yunnanensis W.W.Sm. & W.E.Evans (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cullenia ceylanica (Gardner) Wight ex K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cullenia ceylanica (Gardner) Wight ex K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Decaschistia crotonifolia Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Decaschistia crotonifolia Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Decaschistia harmandii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Decaschistia harmandii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.