
Rumex crispus
Danh pháp khoa học chuẩn: Rumex crispus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rumex crispus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
55 loài · trang 1/3

Danh pháp khoa học chuẩn: Rumex crispus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rumex crispus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria dichotoma (Blume) Masam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria dichotoma (Blume) Masam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria salicifolia (Brouss. ex Willd.) Assenov Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria salicifolia (Brouss. ex Willd.) Assenov (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria lanata (Roxb.) Tzvelev Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria lanata (Roxb.) Tzvelev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria kawagoeana (Makino) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria kawagoeana (Makino) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria macrantha (Meisn.) Haraldson Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria macrantha (Meisn.) Haraldson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria punctata (Elliott) Small Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria punctata (Elliott) Small (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria greuteriana Galasso Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria greuteriana Galasso (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria japonica (Meisn.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria japonica (Meisn.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxyria digyna (L.) Hill Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxyria digyna (L.) Hill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Reynoutria japonica
Danh pháp khoa học chuẩn: Reynoutria japonica Houtt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Reynoutria japonica Houtt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Rumex maritimus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rumex maritimus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria jucunda (Meisn.) Migo Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria jucunda (Meisn.) Migo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria strigosa (R.Br.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria strigosa (R.Br.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria glacialis (Meisn.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria glacialis (Meisn.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Rumex nepalensis Spreng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rumex nepalensis Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria muricata (Meisn.) Nemoto Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria muricata (Meisn.) Nemoto (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria thunbergii (Siebold & Zucc.) H.Gross Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria thunbergii (Siebold & Zucc.) H.Gross (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria lanigera (R.Br.) Soják Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria lanigera (R.Br.) Soják (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria pulchra (Blume) Soják Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria pulchra (Blume) Soják (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria runcinata (Buch.-Ham. ex D.Don) Masam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria runcinata (Buch.-Ham. ex D.Don) Masam. (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria virginiana (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria virginiana (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.