
Pteris arisanensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris arisanensis Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris arisanensis Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
144 loài · trang 4/6

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris arisanensis Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris arisanensis Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum latifolium Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum latifolium Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Antrophyum nambanense C.W.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Antrophyum nambanense C.W.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris dalhousieae Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris dalhousieae Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum semiorbiculatum Bonap. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum semiorbiculatum Bonap. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris pellucida C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris pellucida C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris aspericaulis Wall. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris aspericaulis Wall. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris linearis Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris linearis Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Haplopteris zosterifolia (Willd.) E.H.Crane Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplopteris zosterifolia (Willd.) E.H.Crane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Antrophyum parvulum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Antrophyum parvulum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum stenochlamys Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum stenochlamys Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Oeosporangium chusanum (Hook.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oeosporangium chusanum (Hook.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris wallichiana J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris wallichiana J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris henryi Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris henryi Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Antrophyum obovatum Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Antrophyum obovatum Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris esquirolii Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris esquirolii Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris venusta Kunze Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris venusta Kunze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris quadriaurita Retz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris quadriaurita Retz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris farinosa (Forssk.) Fée Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris farinosa (Forssk.) Fée (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris latipinna Y.S.Chao & W.L.Chiou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris latipinna Y.S.Chao & W.L.Chiou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris edanyoi Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris edanyoi Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris fauriei Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris fauriei Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calciphilopteris ludens (Wall. ex Hook.) Yesilyurt & H.Schneid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calciphilopteris ludens (Wall. ex Hook.) Yesilyurt & H.Schn

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris deltodon Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris deltodon Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.