Palisada thuyoides
Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada thuyoides (Kützing) Cassano, Sentíes, Gil-Rodríguez & M.T.Fujii, 2009 Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada thuyoides (Kützing) Cassano, Sentíe
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
42 loài · trang 2/2
Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada thuyoides (Kützing) Cassano, Sentíes, Gil-Rodríguez & M.T.Fujii, 2009 Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada thuyoides (Kützing) Cassano, Sentíe
Danh pháp khoa học chuẩn: Acrocystis nana Zanardini, 1872 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrocystis nana Zanardini, 1872 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia brachyclados Pilger, 1920 Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia brachyclados Pilger, 1920 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Neosiphonia subtilissima (Mont.) M.S.Kim & I.K.Lee Tên chấp nhận (Accepted Name): Neosiphonia subtilissima (Mont.) M.S.Kim & I.K.Lee (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada parvipapillata (C.K.Tseng) K.W.Nam, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada parvipapillata (C.K.Tseng) K.W.Nam, 2007 (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia scopulorum Harv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia scopulorum Harv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 Tên chấp nhận (Accepted Name): Leveillea jungermannioides (Hering & G.Martens) Harvey, 1855 (
Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria dangeardii E.Y.Dawson Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria dangeardii E.Y.Dawson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia secunda (C.Agardh) Ambronn Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia secunda (C.Agardh) Ambronn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Palisada perforata (Bory) K.W.Nam Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisada perforata (Bory) K.W.Nam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Laurencia dendroidea J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Laurencia dendroidea J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Herposiphonia parca Setch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herposiphonia parca Setch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus sparsus (Setch.) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus sparsus (Setch.) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus sphaerocarpus (Børgesen) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus sphaerocarpus (Børgesen) Díaz-Tapia & Maggs,

Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia coacta C.K.Tseng, 1944 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia coacta C.K.Tseng, 1944 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Tolypiocladia glomerulata (C.Agardh) F.Schmitz Tên chấp nhận (Accepted Name): Tolypiocladia glomerulata (C.Agardh) F.Schmitz (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.