
Mussaenda chevalieri
Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda chevalieri Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda chevalieri Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
610 loài · trang 13/26

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda chevalieri Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda chevalieri Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda erythrophylla Schumach. & Thonn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda erythrophylla Schumach. & Thonn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubia siamensis Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubia siamensis Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Tamilnadia uliginosa (Retz.) Tirveng. & Sastre Tên chấp nhận (Accepted Name): Tamilnadia uliginosa (Retz.) Tirveng. & Sastre (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Mouretia oblanceolata L.Wu, K.S.Nguyen, B.H.Quang & T.P.Anh Tên chấp nhận (Accepted Name): Mouretia oblanceolata L.Wu, K.S.Nguyen, B.H.Quang & T.P.Anh (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Argostemma tortilobum K.Y.Fang, K.S.Nguyen & Y.H.Tong Tên chấp nhận (Accepted Name): Argostemma tortilobum K.Y.Fang, K.S.Nguyen & Y.H.Tong (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptopetalum racemosum (Lam.) Shih H.Chen & M.J.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptopetalum racemosum (Lam.) Shih H.Chen & M.J.Wu (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza purpureocaerulea (H.S.Lo) Razafim. & Rydin Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza purpureocaerulea (H.S.Lo) Razafim. & Rydin (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Canthiumera robusta K.M.Wong & X.Y.Ng Tên chấp nhận (Accepted Name): Canthiumera robusta K.M.Wong & X.Y.Ng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Bridsonia chamaedendrum (Kuntze) Verstraete & A.E.van Wyk Tên chấp nhận (Accepted Name): Bridsonia chamaedendrum (Kuntze) Verstraete & A.E.van Wyk (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Edrastima trinervia (Retz.) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Edrastima trinervia (Retz.) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus giganteus Naiki Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus giganteus Naiki (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mycetia faberi (Hemsl.) Razafim. & B.Bremer Tên chấp nhận (Accepted Name): Mycetia faberi (Hemsl.) Razafim. & B.Bremer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia pitardiana (Craib) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia pitardiana (Craib) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Gynochthodes officinalis (F.C.How) Razafim. & B.Bremer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynochthodes officinalis (F.C.How) Razafim. & B.Bremer (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza cantonensis Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza cantonensis Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Urophyllum streptopodium Wall. ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Urophyllum streptopodium Wall. ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Morinda coreia Buch.-Ham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Morinda coreia Buch.-Ham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Gaertnera junghuhniana Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaertnera junghuhniana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Gaertnera sralensis (Pierre ex Pit.) Kerr Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaertnera sralensis (Pierre ex Pit.) Kerr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Wendlandia longipedicellata F.C.How Tên chấp nhận (Accepted Name): Wendlandia longipedicellata F.C.How (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Mycetia nepalensis H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Mycetia nepalensis H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Urophyllum villosum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Urophyllum villosum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus cyanocarpus Jack Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus cyanocarpus Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.