Ulva aragoensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva aragoensis (Bliding) Maggs, 2018 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva aragoensis (Bliding) Maggs, 2018 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
14 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva aragoensis (Bliding) Maggs, 2018 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva aragoensis (Bliding) Maggs, 2018 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva clathrata (Roth) C.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva clathrata (Roth) C.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva flexuosa Wulfen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva flexuosa Wulfen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva intestinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva intestinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva kylinii (Bliding) H.S.Hayden, J.Blomster, Maggs, P.C.Silva, M.J.Stanhope & J.R.Waaland Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva kylinii (Bliding) H.S.Hayd
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva lactuca L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva lactuca L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva limnetica K.Ichihara & S.Shimada, 2009 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva limnetica K.Ichihara & S.Shimada, 2009 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva meridionalis R.Horimoto & S.Shimada, 2011 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva meridionalis R.Horimoto & S.Shimada, 2011 (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva ohnoi M.Hiraoka & S.Shimada Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva ohnoi M.Hiraoka & S.Shimada (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva prolifera O.F.Mull. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva prolifera O.F.Mull. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva reticulata Forsskal, 1775 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva reticulata Forsskal, 1775 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva spinulosa Okamura & Segawa, 1936 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva spinulosa Okamura & Segawa, 1936 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva tepida Y.Masakiyo & S.Shimada, 2014 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva tepida Y.Masakiyo & S.Shimada, 2014 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ulva torta (Mertens) Trevisan Tên chấp nhận (Accepted Name): Ulva torta (Mertens) Trevisan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.