Phổ biến Xoài
Mangifera indica
Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
634 loài · trang 19/27
Phổ biến Mangifera indica
Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera laurina Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera laurina Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera macrocarpa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera macrocarpa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Mangifera minutifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera minutifolia Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera minutifolia Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera odorata Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera odorata Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera reba Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera reba Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Phổ biến Manilkara zapota
Hồng xiêm hay sapôchê (danh pháp khoa học Manilkara zapota (L.) P.Royen) thuộc chi Manilkara, họ Hồng xiêm (Sapotaceae) — cùng họ với vú sữa. Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung

Manilkara zapota cultivars
Tên tiếng Việt: Hồng xiêm ruột đỏ Danh pháp khoa học: Manilkara zapota cultivars Chi (Genus): Manilkara | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania balansae (E.G.Camus) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania balansae (E.G.Camus) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Mapania tonkinensis (E.G.Camus) T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Mapania tonkinensis (E.G.Camus) T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope crassifolia (Merr.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope crassifolia (Merr.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope lunu-ankenda (Gaertn.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope lunu-ankenda (Gaertn.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope pahangensis T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope pahangensis T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope triphylla (Lam.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope triphylla (Lam.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope viticina (Wall. ex Kurz) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope viticina (Wall. ex Kurz) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Melodinus cambodiensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Melodinus cambodiensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum falcatum (Lour.) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum hirsutum Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum hirsutum Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum integerrimum (Buch.-Ham. ex Colebr.) M.Roem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum integerrimum (Buch.-Ham. ex Colebr.) M.Roem. (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Micromelum minutum (G.Forst.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Micromelum minutum (G.Forst.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Morus alba
Tên tiếng Việt: Dâu tằm Danh pháp khoa học: Morus alba Chi (Genus): Morus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á Dâu tằm (Morus
Danh pháp khoa học chuẩn: Murraya alata Drake Tên chấp nhận (Accepted Name): Murraya alata Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.